program trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?

Nghĩa của từ program trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ program trong Tiếng Thụy Điển.

Từ program trong Tiếng Thụy Điển có các nghĩa là chương trình, ứng dụng, kế hoạch, phần mềm. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ program

chương trình

noun

Han blev entusiastisk över programmet och glad av umgänget.
Cụ hết sức thích thú chương trình và vui mừng khôn xiết về sự kết hợp.

ứng dụng

adjective verb noun

Låter vilket program som helst finnas i systembrickan
Cho phép bất kì ứng dụng nào được giữ trong khay hệ thống

kế hoạch

verb

Han ska godkänna programmet när ni är färdiga med planeringen.
Hãy nhận được sự chấp thuận của vị ấy khi các kế hoạch đã được lập ra.

phần mềm

noun

Jag ordnade ett program som svarade på mejl automatiskt.
Vậy nên tôi dùng một phần mềm tự động gửi email.

Xem thêm ví dụ

Nyckelläror bygger på och ersätter tidigare program inom Seminarier och religionsinstitut, som till exempel de gamla nyckelskriftställena och studier av grundläggande lärosatser.
Phần Thông Thạo Giáo Lý xây đắp trên và thay thế các nỗ lực trước đây trong Các Lớp Giáo Lý và Học Viện Tôn Giáo, như là phần thông thạo thánh thư và học Các Giáo Lý Cơ Bản.
Låter vilket program som helst finnas i systembrickan
Cho phép bất kì ứng dụng nào được giữ trong khay hệ thống
Den reparerar sig själv, redigerar sina program och förbättrar sin kapacitet.
Nó tự sửa chữa, lập trình lại và cải tiến năng lực.
Ibland kan program som du installerar ändra inställningarna i Chrome utan att du vet om det.
Đôi khi, các chương trình mà bạn cài đặt có thể thay đổi cài đặt Chrome mà bạn không biết.
Men många program som innehåller den här kortformen används fortfarande och kommer att lagra årtalet 2000 som ”00”.
Tuy nhiên, một số chương trình máy điện toán có lối viết tắt này vẫn còn được dùng và sẽ trữ năm 2000 bằng chữ số “00”.
4 Eftermiddagens program den andra dagen avslutades med talet ”Skaparen — hans personlighet och hans vägar”.
4 Chương trình trưa Thứ Bảy kết thúc với bài giảng “Đấng Tạo Hóa—Cá tính và đường lối của Ngài”.
Känner ni till amerikanernas program Dark Star?
Ông đã nghe về chương trình của Mỹ tên Ngôi sao tối chưa?
Är det troligt att den som lyssnar till något sådant sätter i gång med ett energiskt program för att göra framsteg?
Người nghe có bắt đầu một chương trình tích cực để cải tiến không?
Jag hade studerat program för återgång i arbete sedan 2008, och 2010 började jag märka
Tôi đã theo dõi trở lại các chương trình làm việc từ năm 2008, và vào 2010, tôi để ý rằng việc sử dụng cơ hội việc làm có lương ngắn hạn, và nó có gọi là thực tập hay không, nhưng nó đưa ta đến các trải nghiệm như thực tập, là một cách để những chuyên gia trở lại làm việc.
4 Vid Skolan i Rikets tjänst som hölls för en tid sedan tillkännagav Sällskapet ett program som går ut på att pionjärer bistår andra i tjänsten på fältet.
4 Tại Trường Thánh Chức Nước Trời được tổ chức gần đây, Hội thông báo một chương trình để người tiên phong giúp những người khác trong thánh chức rao giảng.
Men det är ett långt program, så många såg delar av det, som statsministern.
Nó đúng là một chương trình dài, một vài người chỉ xem một phần, như ngài Thủ tướng.
Ett program som heter Brain Electrical Activity Mapping triangulerar källan till den abnormiteten i hjärnan.
Một chương trình mang tên Lập Bản Đồ Điện Não Đồ sau đó lập lưới tam giác nguồn của điểm bất thường trong não.
4 december 2014 introducerade Google sitt Google for Work and Education Partner Program som hjälper samarbetspartner att sälja, ge service och skapa innovationer via produktpaketen och plattformarna Google for Work och Education.
Ngày 4 tháng 12 năm 2014, Google giới thiệu Google for Work và Chương Trình Đối Tác Giáo dục nhằm giúp các đối tác bán hàng, cung cấp dịch vụ và đổi mới với bộ sản phẩm và nền tảng Google for Work và Giáo dục.
När första dagens program var slut, kände alla att de hade kommit närmare Jehova och hela brödraskapet. (1 Petrus 5:9)
Khi chương trình ngày đầu kết thúc, mọi người cảm thấy gần gũi Đức Giê-hô-va và toàn thể anh em hơn.—1 Phi-e-rơ 5:9.
De underskattar vikten av kyrkan och dess ledare och program.
Họ đánh giá thấp tầm quan trọng của Giáo Hội và các vị lãnh đạo Giáo Hội cũng như các chương trình của Giáo Hội.
Men det är mödan värt att ni försöker förbättra ert program för familjestudium, även om ni så bara kan tillämpa ett förslag åt gången.
Nhưng làm thế sẽ rất đáng công, dù mỗi lần bạn chỉ có thể áp dụng một lời đề nghị, và dần dần cải tiến chương trình học hỏi của gia đình bạn.
Så vi tog kontakt med ett företag som specialiserar sig på kameraövervakning och bad dem arbeta med oss för att ta fram ett program som med en kamera kunde titta på personer i ett rum, följa dem och ersätta en person med en bild på bakgrunden och på så sätt göra dem osynliga.
Nên chúng tôi hợp tác với 1 công ty chuyên về camera giám sát và đề nghị họ cùng chúng tôi phát triển 1 phần mềm sử dụng camera mà có thể quan sát người trong phòng, theo dấu họ và thay thế 1 người bằng phông nền, làm cho họ tàng hình.
Denna ordning, som infördes år 1977, har bidragit mycket till att göra kretstillsyningsmannens besök till något speciellt till glädje och gagn för hela församlingen och de enskilda förkunnare som är närvarande vid och tar del i detta fina program, som Jehovas organisation har tillhandahållit.
Sự sắp đặt này khởi đầu năm 1977 đã góp phần rất nhiều làm cho sự viếng thăm của anh giám thị vòng quanh trở nên đặc biệt hào hứng và bổ ích cho toàn thể hội-thánh cũng như cho những người tuyên bố nói riêng có mặt và tham dự vào sự sắp đặt tốt lành đến từ tổ chức của Đức Giê-hô-va.
Den här satsningen föll väl ut, och läraren blev inbjuden att medverka i ett lokalt tv-program.
Vì chương trình này đạt được kết quả tốt, cô được mời tham dự một chương trình truyền hình ở địa phương.
Om er församling har kretssammankomst den veckan, skall den muntliga repetitionen (och resten av den veckans program) flyttas fram en vecka, och nästföljande veckas program skall hållas en vecka tidigare, dvs. under kretssammankomsten.
Nếu hội thánh có hội nghị vòng quanh vào tuần lễ có phần ôn thì bài ôn (và các phần còn lại của chương trình) nên được dời lại tuần lễ sau hội nghị. Còn chương trình của tuần sau sẽ được trình bày tại hội nghị.
(Tänk till exempel på ditt löfte att ”stå som vittne om Gud alltid” och hur det löftet gäller för hur du behandlar din familj och andra, vad du pratar om med dina vänner och kamrater, det språk du använder, de filmer eller TV-program du tittar på, den musik du lyssnar på, sociala medier, dejtande, för hur du bemöter dem som kritiserar din tro.)
(Ví dụ, hãy xem xét lời hứa của các em để “đứng lên làm nhân chứng cho Thượng Đế bất cứ lúc nào” vì nó liên quan đến cách các em giao tiếp với những người khác, kể cả cách các em đối xử với những người trong gia đình, những điều các em thảo luận với bạn bè và những người quen biết, lời lẽ ngôn ngữ các em sử dụng, các loại phim hoặc chương trình truyền hình các em xem, âm nhạc các em nghe, các mối quan hệ xã hội và hẹn hò, và cách các em phản ứng với những người chỉ trích niềm tin của các em.)
Nytt program %
Chương trình mới %
Hon arbetar nu i församlingens program för unga kvinnor.
Chị ấy hiện đang làm việc trong chương trình Hội Thiếu Nữ của tiểu giáo khu.
De reser till installera program.
Họ đi cài phần mềm.
Vi vägrar också läsa deras litteratur, titta på tv-program där de är med, gå in på deras webbplatser eller lägga in kommentarer på deras bloggar.
Ngoài ra, chúng ta không đọc các tài liệu, xem chương trình truyền hình có họ, vào trang web hoặc bình luận trên trang nhật ký điện tử (blog) của họ.

Cùng học Tiếng Thụy Điển

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ program trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.

Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển

Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.