problem trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ problem trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ problem trong Tiếng Thụy Điển.
Từ problem trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là vấn đề. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ problem
vấn đềnoun Om det inte finns någon lösning, så finns det inte heller något problem. Không tồn tại vấn đề mà không có giải pháp. |
Xem thêm ví dụ
7) De visar hur man kan ta itu med vår tids problem. (7) Cho thấy làm sao đối phó với những vấn đề ngày nay. |
Arbeta först med de problem som du kan göra något åt. Trước hết, giải quyết những vấn đề mà bạn có thể kiểm soát. |
Inga problem. Không vấn đề gì! |
Jag skulle vilja tillägga att vi använder detta till många världsliga problem, - Förändrar bortfallet av elever bekämpar beroenden, förbättrar tonåringars hälsa, botar krigsveteraners posttraumatiska stress med tidsmetaforer förespråkar uthållighet och bevarande, reducerar rehabilitering som har 50% misslyckanden förändrar lockelsen av självmordsterrorism vi kan se familjefejder som skillnader i tidsperspektiv. Tôi chỉ muốn nói rằng chúng ta đang áp dụng điều này cho rất nhiều vấn đề của thế giới: thay đổi tỉ lệ bỏ học ở lứa tuổi học đường, chống chọi các thói nghiện, tăng sức khỏe thanh thiếu niên, chữa trị rối loạn stress hậu sang chấn bằng các hoán dụ thời gian -- tìm ra thuốc chữa kì diệu -- quảng bá phát triển bền vững và bảo tồn, rút ngắn quá trình khôi phục chức năng cho bệnh nhân bị hư hỏng hệ vận động, quá trình mà tỉ lệ bỏ cuộc hiện nay là 50%, thay đổi kháng cáo từ những kẻ khủng bố liều mạng, và thay đổi xung đột gia đình khi các vùng thời gian xung khắc. |
Tror du att Gud någon gång kommer att lösa världens alla problem? Ông/Bà tin sự tiến hóa là giả thuyết, hay nghĩ rằng đó là sự thật nay đã được chứng minh? |
Nu råkade det vara så att jag kvällen före hade anklagats för att ha vållat de andra fångarna problem, eftersom jag inte ville be till jungfru Maria tillsammans med dem. Điều đáng chú ý là tối hôm trước, tôi bị buộc tội là người chịu trách nhiệm về cảnh ngộ khốn khổ của các tù nhân khác vì tôi không chịu cùng họ cầu nguyện bà Ma-ri Đồng trinh. |
Till och med i vår tid citerar extremister religiösa texter för att legitimera kvinnoförtryck och hävdar samtidigt att kvinnor bär skulden till mänsklighetens problem. Ngay cả ngày nay, một số kẻ cực đoan vẫn trích các sách tôn giáo để hợp thức hóa việc thống trị phụ nữ, họ tuyên bố rằng phụ nữ phải chịu trách nhiệm về mọi vấn đề của nhân loại. |
När de hjälper andra tänker de inte så mycket på sina egna problem utan inriktar sig på ”de viktigare tingen”. (Fil. Nhiều anh chị đã cảm nghiệm rằng khi giúp người khác xây dựng đức tin nơi Đức Giê-hô-va, thì chính đức tin của mình cũng được củng cố. |
Avdelningskontoret i Liberia – ett land härjat av inbördeskrig – rapporterar att flertalet av bröderna är arbetslösa och har stora ekonomiska problem. Chi nhánh tại Liberia—một xứ bị nội chiến tàn phá—báo cáo rằng đa số các Nhân Chứng địa phương phải đương đầu với nạn thất nghiệp và nhiều vấn đề tài chính nghiêm trọng khác. |
Jag är inte ditt problem. Tôi không phải là vấn đề của anh. |
Hjälp att övervinna känslomässiga problem Giúp vượt qua những vấn đề cảm xúc |
Inga problem alls! Mọi việc đều ổn cả. |
När ni använder evangelieglasögonen får ni bättre perspektiv, fokus och klarsyn i ert sätt att tänka på era prioriteter, era problem, era frestelser och till och med era misstag. Khi đeo “cặp kính phúc âm” lên, các anh chị em thấy được quan điểm, sự tập trung và tầm nhìn gia tăng theo cách mà các anh chị em nghĩ về các ưu tiên, vấn đề, cám dỗ và thậm chí những lỗi lầm của mình. |
Lidandets problem och en personlig Gud Sự khổ sở và một Đức Chúa Trời có tính riêng biệt |
Moderskärleken var inget problem. Tình mẫu tử cũng không phải vấn đề. |
Det de här ungdomarna säger visar att du inte är ensam om de här problemen. Lời của các bạn trẻ nói trên cho thấy không chỉ mình bạn phải đương đầu với thử thách. |
Vänta, bara för att nån du har mött orsakar problem... i nåt avlägset land? Đợi đã, chỉ vì một người nào đó mà cha biết đang gây rối... ở một hòn đảo xa xôi nào đó? |
Förra gången vi skulle resa i väg hade vi ett liknande problem. Chuyến đi trước chúng ta cũng bắt đầu bằng một việc thế này. |
(1 Timoteus 6:9, 10) Hur är det då om vi drabbas av hälsoproblem eller ekonomiska problem? (1 Ti-mô-thê 6:9, 10) Nhưng nếu chúng ta có sức khỏe kém, tài chính khó khăn hoặc những vấn đề khác thì sao? |
Inga problem. Không thành vấn đề. |
Låt oss bönfalla Herren om att begåva vårt sinne och vår själ med trons gnista, som gör det möjligt för oss att ta emot och känna igen den Helige Andens gudomliga betjäning för särskilda situationer, problem och prästadömsplikter. Chúng ta hãy khẩn nài Chúa ban cho tâm trí mình sự khởi đầu của đức tin mà sẽ làm cho chúng ta có thể nhận được và nhận ra sự phục sự thiêng liêng của Đức Thánh linh dành cho hoàn cảnh sống riêng biệt, cho những thử thách và các bổn phận chức tư tế của chúng ta. |
Du är ditt problem. Đây là vấn đề của anh. |
Hur tänker du? Är det självklart att två personer som är väldigt olika får problem? Tuy nhiên, anh chị nghĩ chắc chắn sẽ có vấn đề giữa những người có cá tính khác nhau không? |
Förordnade kristna äldste i våra dagar bör likaså se till att de inte dröjer med att vidta nödvändiga åtgärder när allvarliga problem kommer till deras kännedom. Thời nay cũng vậy, các trưởng lão tín đồ đấng Christ được bổ nhiệm không nên chậm trễ thi hành biện pháp cần thiết khi biết được các vấn đề nghiêm trọng. |
Men att fĺ in kokain i USA var egentligen inget problem. Nhưng tuồn cocaine vào Mỹ không phải là vấn đề. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ problem trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.