disk trong Tiếng Thụy Điển nghĩa là gì?
Nghĩa của từ disk trong Tiếng Thụy Điển là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ disk trong Tiếng Thụy Điển.
Từ disk trong Tiếng Thụy Điển có nghĩa là đĩa. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ disk
đĩanoun Vi har tre gäster och en vask full av disk. Chúng ta còn ba vị khách và cả đống đĩa đầy. |
Xem thêm ví dụ
Diska bara din dumma disk. Hãy rửa đống chén bát đi. |
Jag hatar att diska på en gång. Tớ ghét phải rửa chén ngay lập tức lắm. |
Det här visar sökningens förlopp. Under sökningen läggs alla filer på disk i en databas Điều này hiển thị tiến độ của việc quét. Trong khi quét, mọi tập tin nằm trên đĩa được đăng ký vào cơ sở dữ liệu. Tiến trình này cần thiết để sắp xếp theo ngày EXIF, cũng tăng tốc độ của toàn bộ hiệu suất của trình digiKam |
Vi tre satte oss runt köksbordet, hällde körsbär i tre skålar och åt medan farbror Bill och faster Catherine diskade lite. Cả ba chúng tôi ngồi quanh cái bàn ăn ở nhà bếp, bỏ vào tô một vài quả anh đào, và ăn trong khi Chú Bill và Thím Catherine rửa mấy cái dĩa. |
Kommer du på något som du kan göra och som hela familjen får nytta av? ... Du kan hjälpa till med att duka, diska, bära ut soporna, städa ditt rum och plocka upp dina leksaker. Em có thể làm công việc nào để đem lại lợi ích cho cả gia đình?— Em có thể giúp dọn bàn, rửa chén, đổ rác, dọn phòng, và cất đồ chơi. |
Din mamma kanske säger: ”Varför har du inte diskat? Ví dụ, giả sử mẹ nói: “Sao con không rửa chén? |
Vi vilar alla och efter en timme så möts vi framför disken. Chúng ta sẽ nghỉ ngơi và sau đó 1 tiếng, hãy tập hợp ở sân trước |
Lämna inte kvar disk över natten och ställ inte soporna utanför dörren till nästa morgon. Đừng để chén bát dơ qua đêm hoặc quăng rác ra ngoài đường khi tới sáng hôm sau mới có người đem đổ. |
Ethan det finns bara en person som kan låsa upp disken. Ethan, chỉ duy một người trên trái đất có thể mở được ổ đĩa đó |
Så du säger alltså att du inte behöver diska... bara för att du jobbar hårdare än mej? Vậy anh nói với em rằng anh không phải rửa chén bát vì công việc của anh nặng nhọc hơn em à? |
Första gången jag fick utslag var när jag diskade kastruller. Lần đầu tiên tôi bị phát ban là khi rửa đống đồ bếp bằng đồng. |
Jag packade upp och diskade dem. Tôi mở ra và rửa chúng. |
Kommer du att diska det där? Anh yêu, anh sẽ rửa cái li đó chứ? |
En gång sade jag: ”Sluta predika för mig, mamma. Annars torkar jag inte disken åt dig längre.” Có lần tôi đã nói: “Mẹ à, đừng giảng đạo cho con nữa, nếu mẹ cứ tiếp tục giảng con sẽ không lau chén cho mẹ nữa đâu”. |
Den bartender lutade sin feta röda armarna på disken och talade om hästar med en anemiska TAXICHAUFFÖR, medan en svart skäggig man i grå knäppte upp kex och ost, drack Burton, och samtalade i amerikansk med en polis i tjänst. Leant vụ lành nghề đỏ mỡ cánh tay trên quầy và nói chuyện về con ngựa với một thiếu máu người đánh xe thuê, trong khi một người đàn ông râu quai nón đen xám mua bánh bích quy và phó mát, uống Burton, và nói chuyện tại Mỹ với một cảnh sát viên ngoài giờ làm việc. |
Du får inte pengarna genom att diska. Làm sao lấy được tiền của hắn khi làm với lương tối thiểu? |
Vi har tre gäster och en vask full av disk. Chúng ta còn ba vị khách và cả đống đĩa đầy. |
Städa upp allt och ta hand om disken också! Dọn dẹp tất cả, và phải rửa cả bát đĩa nữa! |
Istället för att servera i familjestil, då man liksom tanklöst kan äta medan man samtalar, serverar de vid disk, plockar undan maten, och tar den sedan till bordet. Thay vì ăn theo kiểu đại gia đình kiểu bạn ăn mà có thể thiếu cân nhắc, họ lấy đò ăn ở một nơi, cất nồi đi, sau đó bưng vào bàn. |
Sen låg han flera dagar i sängen och drack citronte utan att diska muggen. Sau khi bị sa thải, ông nằm nhiều ngày trên giường, uống chanh nóng bằng một cái cốc và không bao giờ rửa nó, một dấu hiệu của sự suy sụp. |
Det fanns en Baskin-Robbins i staden där jag bodde, och de serverade glass över disk från stora, 15-literstråg av kartong. Hồi đó ở quê tôi có một cửa hàng Baskin-Robbins, và họ bày bán kem lạnh từ đằng sau quầy tính tiền trong những cái thùng các-tông lớn, sức chứa năm ga-lông như vầy. |
Efter alla år lagar han fortfarande mat minst lika ofta som hon, diskar och städar, och han är alltid kärleksfull och gullig mot henne.” – Andrew, 32 år. Ngay cả hiện nay, sau nhiều năm, cha cũng thường nấu ăn như mẹ, rửa bát đĩa, giúp lau nhà, đối xử với mẹ cách yêu thương và dịu dàng”.—Anh Andrew, 32 tuổi. |
De kom och diskade, strök, lagade mat, städade och hjälpte barnen med läxorna. Họ đến giặt đồ, ủi đồ, nấu ăn, dọn dẹp và giúp mấy đứa con của tôi làm bài tập ở nhà. |
Spara alla öppna, ändrade dokument till disk Lưu mọi tài liệu mở và đã sửa lên đĩa |
Du hatar att diska. Anh ghét rửa bát đĩa cơ mà nhỉ. |
Cùng học Tiếng Thụy Điển
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ disk trong Tiếng Thụy Điển, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Thụy Điển.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Thụy Điển
Bạn có biết về Tiếng Thụy Điển
Tiếng Thụy Điển (Svenska) là một ngôn ngữ German Bắc, được dùng như tiếng mẹ đẻ bởi 10,5 triệu người sinh sống chủ yếu ở Thụy Điển và vài khu vực thuộc Phần Lan. Người nói tiếng Thụy Điển có thể hiểu người nói tiếng Na Uy và tiếng Đan Mạch. Tiếng Thụy Điển có liên hệ mật thiết với tiếng Đan Mạch và tiếng Na Uy, thường ai hiểu một trong hai tiếng đó đều có thể hiểu tiếng Thụy Điển.