Cosa significa từ loại in Vietnamita?

Qual è il significato della parola từ loại in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare từ loại in Vietnamita.

La parola từ loại in Vietnamita significa parti del discorso, parte del discorso. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola từ loại

parti del discorso

noun

parte del discorso

noun

Vedi altri esempi

Đầu tiên bà ấy làm bột nhào từ loại bột thượng hạng nhất.
Prima di tutto, stende l'impasto in farina fine.
Đầy đủ các cô gái từ loại amater đến chuyên nghiệp, thực tế luôn.
Sono amatoriali, quindi è tutto vero!
Tôi cần biết nó làm từ loại đá nào.
Devo sapere che pietra vi era incastonata.
Có hàng tá động từ loại này, mỗi cái có nhiệm vụ hình thành nên câu.
E ci sono dozzine di verbi di questo tipo, ciascuno dei quali modella la sua frase.
Ừm, chúng được làm từ loại sắt rẻ tiền nhất mà tôi từng thấy.
Sono fatti con il ferro più scadente che abbia mai visto.
Với lỗ thông nước được chảy ra từ 1 loại tấm nóng
C'è una specie di piatto caldo da cui esce acqua calda.
Có thể nó được làm từ loại vật liệu hữu cơ nào đó.
E'possibile sia fatto con un materiale bio-organico.
Tôi tưởng chúng cũng được làm từ loại thép không thể xuyên thủng đó.
Credevo fossero dello stesso acciaio impenetrabile delle armature.
Và đây là sơ đồ của ung thư thận giai đoạn bốn từ loại thuốc cuối cùng tôi nhận được.
E questo è il diagramma del 4° stadio di cancro renale illustrato sul medicinale che assunsi in seguito.
Cái tên "Redcap" (mào đỏ) xuất phát từ loại mồng có hình hoa hồng lớn bất thường của giống gà này.
Il nome "Redcap" (letteralmente cappello rosso) deriva dalla forma inusuale della grossa cresta a rosa, più grande della stessa testa del pollo.
Vì là người có tội từ lúc bẩm sinh, chúng ta nên đặc biệt biết ơn về sự nhơn từ loại nào?
Visto che siamo peccatori sin dalla nascita, per quale benignità dovremmo essere specialmente grati?
Khi Proctor & Gamble giảm từ 26 loại Head & Shoulders xuống 15 Họ nhận thấy sự gia tăng doanh số bán hàng lên 10%
Quando la Proctor & Gamble ridusse il numero di shampoo Head & Shoulders da 26 a 15, ottenne un incremento del 10% nelle vendite.
Và đó là sự cải thiện trong kinh nghiệm lựa chọn Khi Proctor & amp; Gamble giảm từ 26 loại Head & amp; Shoulders xuống 15
Quando la Proctor & amp; Gamble ridusse il numero di shampoo Head & amp; Shoulders da 26 a 15, ottenne un incremento del 10% nelle vendite.
Nó có thể đánh lừa bất cứ thứ gì bạn bắn vào nó, từ loại RPG trực tiếp cho tới cú bắn liên sườn.
Può disturbare qualsiasi cosa a cui lo punti, da un lanciarazzi a un Sidewinder.
Carole Lartigue dẫn đầu nỗ lực để thực sự cấy được một nhiễm sắc thể của vi khuẩn từ 1 loại vi khuẩn sang 1 loại khác.
Carole Lartigue diresse l'attività del trapianto di un cromosoma batterico da un batterio ad un altro.
Chất nước quý từ loại cỏ đặc biệt này đã bắt đầu cuộc hành trình từ cánh đồng đến chén đường trên bàn của bạn.
Il prezioso succo di questa straordinaria pianta erbacea inizia così il suo viaggio dal campo alla zuccheriera che è sulla vostra tavola.
Và nếu chúng ta tin vào kết quả từ loại khỉ mũ có nghĩa những chiến lược ngu ngốc này có thể 35 triệu năm tuổi.
E questo, se crediamo ai risultati su queste scimmie, significa che queste strategie stupide potrebbero essere vecchie di 35 milioni di anni.
Giấy cói là loại giấy làm từ một loại cây mọc dưới nước có tên Papyrus.
Il papiro è un materiale scrittorio ricavato dall’omonima pianta acquatica.
Và chúng tôi nhìn nhận nó từ các khía cạnh rất khác nhau từ loại bản đồ và phương hướng mà mọi người đã quen thuộc.
E stiamo vedendo la cosa in termini molto diversi dal tipo di mappe e indicazioni stradali online a cui siamo abituati
Ông cho rằng nhờ sự tiến hóa, các động vật thuộc đất liền đã phát triển từ cá, chim phát triển từ loại bò sát, v.v...
Grazie all’evoluzione, affermava, gli animali terrestri si sono evoluti dai pesci, gli uccelli dai rettili, e così via.
Dân làng đãi chúng tôi các món ăn rất ngon được chế biến từ loại cá Bắc Cực tên chir, trong đó có món đặc sản tên là stroganina.
Ci fecero anche assaggiare un’ottima specialità detta stroganina, preparata con uno squisito pesce dell’Artico chiamato chir, un tipo di coregono.
Ít nhất, bạn nghĩ họ sẽ cho thấy sự hiện diện của mình, cố tình hoặc vô ý, thông qua các tín hiệu điện từ loại này hay loại khác.
Per lo meno, si può pensare che rivelino la loro presenza, deliberatamente o meno, attraverso segnali elettromagnetici di qualche tipo.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di từ loại in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.