Cosa significa quan tâm đến in Vietnamita?
Qual è il significato della parola quan tâm đến in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare quan tâm đến in Vietnamita.
La parola quan tâm đến in Vietnamita significa guardare, trattare, considerare, credere, concernere. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.
Significato della parola quan tâm đến
guardare(concern) |
trattare(consider) |
considerare(consider) |
credere(consider) |
concernere(consider) |
Vedi altri esempi
Hắn quan tâm đến Goehring hơn tra tấn. E'piu'interessato a Goehring che alla tortura. |
Tôi không quan tâm đến bia cho lắm Non mi importa molto della birra. |
Mày quan tâm đến phần của mày đi, đồ chuột nhắt! Tu pensa agli affari tuoi, topo rachitico! |
Anh nên quan tâm đến bổn phận của mình. Devi assumerti le tue responsabilità. |
Nhưng ông ấy không chỉ quan tâm đến những anh hùng Trung Quốc. Ma non si è interessato solo degli eroi Cinesi. |
Tôi chỉ quan tâm đến cậu. Io voglio te. |
Nếu có Đấng Tạo Hóa, Ngài có thật sự quan tâm đến chúng ta không? E se esiste, si interessa di noi? |
Cha Thiên Thượng quan tâm đến mỗi người chúng ta và các nhu cầu của chúng ta. Il nostro Padre Celeste si ricorda di ognuno di noi e delle nostre necessità. |
Cháu vẫn luôn quan tâm đến bác, Joe, giống như bác đã làm với cháu. Beh, mi preoccupero'sempre per te, Joe, cosi'come tu lo farai sempre per me. |
Ngài quan tâm đến cảm xúc của họ và muốn cho họ khỏi bị ngượng nghịu. Tenne conto dei loro sentimenti e volle risparmiare loro l’imbarazzo. |
Sau đó, anh hỏi thêm: “Ông/ Bà quan tâm đến điều gì nhất?” Poi chiede: “Cosa la preoccupa maggiormente?” |
Và hãy nhìn xung quanh để biết rằng mỗi chúng ta quan tâm đến những việc khác nhau. E ti guardi intorno e capisci che quello che davvero conta per noi é quella piccola differenza. |
Và nền kinh tế rất quan tâm đến sự khan hiếm. E gli indici economici sono molto interessati alla scarsità. |
Tín đồ đấng Christ có nên quan tâm đến việc này không? È qualcosa di cui il cristiano dovrebbe preoccuparsi? |
Các thiên sứ có quan tâm đến người ta và bảo vệ họ không? Gli angeli si interessano delle persone e le proteggono? |
Ông quan tâm đến bản thân nhiều hơn là gia đình mình. Hai pensato a salvarti il culo che salvare quello della tua famiglia. |
Riddick, ta không quan tâm đến viện binh. Riddick, io non ho nessun bisogno di rinforzi. |
Anh không quan tâm đến người khác? Non dovreste avere a cuore le persone? |
Chúng còn quan tâm đến các loài vật khác nữa. Hanno anche dimostrato interesse per altre specie. |
Ngài thật sự quan tâm đến chúng ta. Ci vuole davvero bene. |
Đức Chúa Trời quan tâm đến bạn. Dio si interessa di te. |
Ray không quan tâm đến chuyện làm ra tiền. A Ray non interessa fare soldi. |
Họ không quan tâm đến việc có vô số của cải vật chất. Non aspirano a possedere una grande quantità di beni materiali. |
Vì thế mà tôi rất quan tâm đến thời tiết. Per questo mi preoccupo tanto se il tempo è buono o meno. |
Đối với một số người thì khó, dù họ biết quan tâm đến hoàn cảnh của người khác. Per alcuni lo è, anche se forse riescono a manifestare comprensione per gli altri. |
Impariamo Vietnamita
Quindi ora che sai di più sul significato di quan tâm đến in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.
Parole aggiornate di Vietnamita
Conosci Vietnamita
Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.