Cosa significa nhạy bén in Vietnamita?

Qual è il significato della parola nhạy bén in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare nhạy bén in Vietnamita.

La parola nhạy bén in Vietnamita significa sensibile, appuntito, aguzzo, acuto, delicato. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola nhạy bén

sensibile

(sensitive)

appuntito

(sharp)

aguzzo

(sharp)

acuto

(sharp)

delicato

(sensitive)

Vedi altri esempi

Hay là khả năng nhạy bén thuộc linh của các anh chị em đã giảm bớt rồi?
Oppure i vostri sensori spirituali sono in modalità standby?
Rất nhạy bén.
Ragazzi in gamba.
Áp-ra-ham nhạy bén trước cảm xúc của Đức Chúa Trời
Abraamo era in sintonia con Dio
Nhạy bén đấy.
Osservazione acuta.
Tôi không chỉ thông tin nhạy bén mà còn rất thích tìm đồ vật.
Io non sono solo bravo con le informazioni ma anche a trovare le cose
Con bé thật ngọt ngào Rất nhạy bén về mọi thứ
È dolce e molto intuitiva su tutto.
Hi vọng họ sẽ đủ nhạy bén không làm bạn khó chịu vì thêm 1 quảng cáo.
E speriamo che saranno sensibili che non vogliano offendervi con un altro punto vendita.
Giữ im lặng và nhạy bén.
State tranquilli, ma in allerta.
Bốn giác quan còn lại của tôi... hoạt động nhạy bén một cách phi thường.
I miei altri quattro sensi funzionavano con un'intensità sovrumana.
Con người chúng ta có ý thức nhạy bén về điều phải trái.
Noi esseri umani abbiamo un forte senso del bene e del male.
Lương tâm của chúng ta có đủ nhạy bén để lên tiếng như thế không?
La nostra coscienza è abbastanza sensibile da reagire in questo modo?
Ân tứ này nhạy bén và sẽ không liên kết với sự không xứng đáng.
È sensibile e non si associa all’indegnità.
Sắc sảo, nhạy bén.
Astuta, reattiva.
Cậu có con mắt nhạy bén lắm, Hoyt.
Hai l'occhio magico, Hoyt.
Dần dần lương tâm sẽ không còn nhạy bén nữa.
Con il tempo la coscienza potrebbe diventare insensibile.
Cậu, có con mắt nhạy bén.
Hai l'occhio magico.
Đủ nhạy bén đấy.
Suona bene.
Bạn sẽ nhạy bén và tỉnh táo hơn nhiều.
Sareste più acuti e attenti.
Họ xây dựng một thương hiệu chuyên nghiệp, sự nhạy bén trong kinh doanh và đổi mới.
Hanno coltivato un marchio di professionalità, senso degli affari e innovazione.
Chắc chắn, Constantine đã là người nhạy bén với thời cuộc.
Costantino fu sicuramente un uomo del suo tempo.
Ý tôi là cậu rõ ràng vẫn rất nhạy bén.
Sei ancora furbo come una volpe.
Sức mạnh, tốc độ, giác quan nhạy bén.
Forza, velocità, sensi amplificati.
Cậu ta nghĩ là mình quá nhạy bén.
Crede di essere cosi'intelligente.
các phân tử nhạy bén đó cần gì đó để liên kết vào để có thể ổn định.
Quelle molecole altamente reattive avevano bisogno di qualcosa a cui legarsi per stabilizzarsi.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di nhạy bén in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.