Cosa significa Đông Nam Á in Vietnamita?

Qual è il significato della parola Đông Nam Á in Vietnamita? L'articolo spiega il significato completo, la pronuncia insieme a esempi bilingue e istruzioni su come utilizzare Đông Nam Á in Vietnamita.

La parola Đông Nam Á in Vietnamita significa Sud-est asiatico, sud-est asiatico. Per saperne di più, vedere i dettagli di seguito.

Ascolta la pronuncia

Significato della parola Đông Nam Á

Sud-est asiatico

proper

Nhiều công trình, gồm cả một số ở Đông Nam Á, hiện vẫn còn ở mức dự án.
Molti lavori, inclusi alcuni in paesi del Sud-Est asiatico, sono ancora in fase di progettazione.

sud-est asiatico

Danh sách phần tử buôn hàng ăn cắp ở Đông Nam Á.
La lista dei migliori ricettatori del sud-est asiatico.

Vedi altri esempi

Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 19 tổ chức tại Jakarta, Indonesia từ ngày 11 - 19 tháng 10 năm 1997.
I XIX Giochi del Sud-est asiatico si sono svolti a Giacarta, in Indonesia, dall'11 al 19 ottobre 1997.
Loà khỉ rời đi lúc đó kết thúc ở Đông Nam Á, trở thành vượn và đười ươi.
Le scimmie che se ne andarono finirono in Asia sudorientale, diventarono gibboni e orangotanghi.
Một chị khoảng 30 tuổi tên là Li sống ở Đông Nam Á.
Una sorella sulla trentina di nome Li viveva già nel Sud-Est asiatico.
Vulture, anh đã trộm 1 tượng Phật của 1 ngôi chùa ở Đông Nam Á?
Vulture, hai rubato un Buddha da un tempio del sud-est asiatico.
Gần 60% vụ bỏng gây tử vong xảy ra ở khu vực Đông Nam Á với tỷ lệ 11,6 trên 100.000.
Nel complesso, quasi il 60% delle ustioni mortali si verifica nel Sud-est asiatico, con un tasso di 11,6 casi ogni 100 000 abitanti.
Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 17 tổ chức tại Singapore từ ngày 12 - 20 tháng 6 năm 1993.
I XVII Giochi del Sud-est asiatico si sono svolti a Singapore dal 12 al 20 giugno 1993.
Danh sách phần tử buôn hàng ăn cắp của Đông Nam Á ở ngay đây.
Questa è una lista dei migliori ricettatori del sud-est asiatico.
Có lẽ những loài chuối dại khác được trồng ở những vùng khác tại Đông Nam Á.
È probabile che altre specie di banani selvatici siano stati domesticati successivamente in altre zone dell'Asia sud-orientale.
Loài bướm này sống ở vùng Đông Nam Á và vùng nhiệt đới nước Úc.
Queste farfalle popolano il Sud-Est asiatico e l’Australia tropicale.
Vài món ăn bắt nguồn từ Indonesia ngày nay đã phổ biến khắp Đông Nam Á.
Alcuni piatti famosi nati in Indonesia ora sono comuni in tutto il Sud-est asiatico.
Rừng ở đây có cây phong Queensland thuộc họ dương xỉ ở Đông Nam Á
Questa foresta è caratterizzata dell'acero del Queensland, da felci provenienti dal sud-est asiatico.
Với diện tích 25.056 km2 (9.674 mi2), đây là vườn quốc gia lớn nhất Đông Nam Á.
Con un'area di 25,056 km2 è il parco nazionale più grande del Sud-est asiatico.
Và con trai thứ 4, Janko điều hành buôn người ở Đông Nam Á.
Poi c'e'il quarto figlio, Janko, che si occupa dei traffici nel sul-est asiatico.
Cá miền là nguồn thực phẩm quan trọng ở vùng Đông Nam Á.
L'erba è un foraggio importante in Africa Sud Orientale.
Nó được tìm thấy ở nhiều quần đảo ở Đông Nam Á.
L'uomo lo ha introdotto in alcune isole dei Caraibi.
Tỷ lệ này ở Việt Nam cũng là thấp nhất trong khu vực Đông Nam Á.
Questo è anche il punto più basso del continente sudamericano.
Đông Nam Á và Tây Thái Bình Dương là khu vực chịu ảnh hưởng nặng nề nhất.
Il Sud e Sud-Est asiatico sono le seconde regioni più colpite.
Danh sách phần tử buôn hàng ăn cắp ở Đông Nam Á.
La lista dei migliori ricettatori del sud-est asiatico.
(Thi-thiên 84:11) Kinh nghiệm sau đây tại Đông Nam Á minh họa điều này.
(Salmo 84:11) La seguente esperienza che viene dall’Asia sud-orientale lo dimostra.
Nhiều công trình, gồm cả một số ở Đông Nam Á, hiện vẫn còn ở mức dự án.
Molti lavori, inclusi alcuni in paesi del Sud-Est asiatico, sono ancora in fase di progettazione.
Mọi thứ bắt đầu khi tôi ở tuổi 19 và tôi đã có chuyến đi bộ xuyên Đông Nam Á.
Tutto cominciò quando avevo 19 anni durante un viaggio nel sud-est asiatico.
Tại Đông Nam Á, có một truyền thống cũ cố gắng phá thai bằng cách massage mạnh vào bụng.
Nel sud est asiatico vi è una antica tradizione di tentare l'aborto attraverso un forte massaggio addominale.
Muỗi có thể đẻ trứng trong bất kỳ vũng nước nào đọng lâu hơn bốn ngày.—Đông Nam Á.
Le zanzare possono riprodursi in qualsiasi pozzanghera in cui l’acqua ristagni per più di quattro giorni. — Asia sud-orientale.
Thực hiện những gì đã hứa và băng của anh sẽ trở nên quyền lực nhất Đông Nam Á.
Porta a termine quanto hai promesso e la tua organizzazione diventerà la più potente del sudest asiatico.
Đại hội Thể thao Đông Nam Á lần thứ 15 tổ chức tại Kuala Lumpur, Malaysia từ ngày 20 - 31 tháng 8 năm 1989.
I XV Giochi del Sud-est asiatico si sono svolti a Kuala Lumpur, in Malaysia, dal 20 al 31 agosto 1989.

Impariamo Vietnamita

Quindi ora che sai di più sul significato di Đông Nam Á in Vietnamita, puoi imparare come usarli attraverso esempi selezionati e come leggerli. E ricorda di imparare le parole correlate che ti suggeriamo. Il nostro sito Web si aggiorna costantemente con nuove parole e nuovi esempi in modo che tu possa cercare il significato di altre parole che non conosci in Vietnamita.

Conosci Vietnamita

Il vietnamita è la lingua del popolo vietnamita e la lingua ufficiale in Vietnam. Questa è la lingua madre di circa l'85% della popolazione vietnamita insieme a oltre 4 milioni di vietnamiti d'oltremare. Il vietnamita è anche la seconda lingua delle minoranze etniche in Vietnam e una lingua minoritaria etnica riconosciuta nella Repubblica Ceca. Poiché il Vietnam appartiene alla regione culturale dell'Asia orientale, anche il vietnamita è fortemente influenzato dalle parole cinesi, quindi è la lingua che ha meno somiglianze con altre lingue nella famiglia delle lingue austroasiatiche.