Hvað þýðir xà phòng í Víetnamska?

Hver er merking orðsins xà phòng í Víetnamska? Greinin útskýrir alla merkingu, framburð ásamt tvítyngdum dæmum og leiðbeiningum um hvernig á að nota xà phòng í Víetnamska.

Orðið xà phòng í Víetnamska þýðir sápa, Sápa. Til að fá frekari upplýsingar, vinsamlegast skoðaðu upplýsingarnar hér að neðan.

Hlustaðu á framburð

Merking orðsins xà phòng

sápa

noun

Tôn giáo mà không có hành động thì giống như xà phòng còn nằm trong hộp.
Trúarbrögð án verka eru eins og sápa sem ekki er tekin úr umbúðum sínum.

Sápa

Xà phòng và nước, thêm một chút công vẫn rẻ hơn tiền thuốc men và tiền trả bệnh viện.
Sápa, vatn og svolítil viðbótarvinna er ódýrara en lyf og lækniskostnaður.

Sjá fleiri dæmi

Những thanh xà phòng nhỏ.
Örsmá sápustykki.
Làm ướt tay dưới vòi nước sạch rồi thoa xà phòng vào bàn tay.
Skolaðu hendurnar undir rennandi vatni og notaðu sápu.
Tôi không có xà phòng.
Það vantar sápu.
Vị Giáo Sĩ Do Thái và Người Làm Xà Phòng
Rabbíinn og sápugerðarmaðurinn
Tối nay... chúng ta chế xà phòng.
Í nķtt... búum viđ til sápu.
Mẹ chỉ dùng xà phòng ngà.
Hún notađi aIItaf Ivory-sápu.
Để làm xà phòng, ta phải nấu chất béo.
Til ađ búa til sápu ūurfum viđ ađ skilja frá fituna.
Công ty Xà phòng Đường Paper.
Sápufélagiđ í Pappastræti.
Sau lần dọn cuối cùng, chúng tôi tiêu thụ một bịch xà phòng rồi quay về thùng ngủ.
Ađ loknum síđustu ūrifum innbyrđum viđ eina Sápufernu og förum aftur í svefnkassana.
Xà phòng thì tốt gì chứ?”
Hvaða gagn er að sápu?“
Tôn giáo mà không có hành động thì giống như xà phòng còn nằm trong hộp.
Trúarbrögð án verka eru eins og sápa sem ekki er tekin úr umbúðum sínum.
Ép tôi ăn bột xà phòng à?
Láta mig éta sápu?
Với lượng xà phòng vừa đủ, chúng ta có thể thổi tung bất cứ gì.
Međ nķgu mikilli sápu, getum viđ sprengt hvađ sem er.
Đây là loại xà phòng tốt nhất đấy.
Ūetta eru bestu sápurnar.
Ngộ độc xà phòng.
Of stķr skammtur af sápu.
Xà phòng phải được sử dụng trước khi nó có thể hoàn thành mục đích của nó.”
Það verður að nota sápuna til að eitthvert gagn sé að henni.“
Trong xà phòng (trong hợp chất với các axít béo).
Í sápu (í bland við fitusýrur).
Có một câu chuyện cổ tích Do Thái về một người làm xà phòng không tin vào Thượng Đế.
Til er gömul frásögn frá Gyðingum um sápugerðarmann, sem ekki trúði á Guð.
Xà phòng và nước, thêm một chút công vẫn rẻ hơn tiền thuốc men và tiền trả bệnh viện.
Sápa, vatn og svolítil viðbótarvinna er ódýrara en lyf og lækniskostnaður.
Rửa tay, thớt, dụng cụ nấu ăn, chén bát, mặt bếp bằng nước nóng và xà phòng trước khi dùng.
Áður en þú undirbýrð hverja matartegund fyrir sig skaltu þvo hendurnar, skurðarbretti, áhöld, diska og borð með heitu sápuvatni.
Chúng ta đã có xà phòng trong hàng ngàn năm, vậy mà những đứa trẻ đó thật là dơ bẩn.
Sápa hefur verið við lýði um aldir, en samt eru börnin skítug.
Vị giáo sĩ không trả lời trong một lát nhưng vẫn tiếp tục bước đi với người làm xà phòng.
Rabbíinn var þögull um stund og hélt ferð sinni áfram með sápugerðarmanninum.
Hội Tháp Canh cung cấp xà phòng, chất tẩy, nước sơn, nệm, mền, vải và quần áo cho mấy đứa nhỏ.
Varðturnsfélagið sá okkur fyrir þvottaefnum, sótthreinsiefnum, málningu, dýnum, ábreiðum, fataefni og fötum á börnin.
Tôi đưa một ít xà phòng cho những người láng giềng, kể cả một ông linh mục của nhà thờ địa phương.
Ég gaf nágrönnum mínum hreinsiefni, meðal annars manni sem er prestur í kirkjunni hér.
Tuần sau, ông Cameron trình cho các sứ giả triều đình hai bánh xà phòng nhỏ được làm từ nguyên liệu địa phương.
Viku seinna afhenti Cameron sendiboðum drottningarinnar tvö lítil heimagerð sápustykki.

Við skulum læra Víetnamska

Þannig að nú þegar þú veist meira um merkingu xà phòng í Víetnamska geturðu lært hvernig á að nota þau með völdum dæmum og hvernig á að lestu þau. Og mundu að læra tengd orð sem við mælum með. Vefsíðan okkar er stöðugt að uppfæra með nýjum orðum og nýjum dæmum svo þú getir flett upp merkingu annarra orða sem þú þekkir ekki í Víetnamska.

Veistu um Víetnamska

Víetnamska er tungumál víetnömsku þjóðarinnar og opinbert tungumál í Víetnam. Þetta er móðurmál um 85% víetnömskra íbúa ásamt meira en 4 milljónum erlendra víetnamska. Víetnamska er einnig annað tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Víetnam og viðurkennt tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Tékklandi. Vegna þess að Víetnam tilheyrir Austur-Asíu menningarsvæðinu er víetnömska einnig undir miklum áhrifum frá kínverskum orðum, svo það er það tungumál sem á minnst líkt með öðrum tungumálum í austurríska tungumálafjölskyldunni.