Hvað þýðir tiên tiến í Víetnamska?
Hver er merking orðsins tiên tiến í Víetnamska? Greinin útskýrir alla merkingu, framburð ásamt tvítyngdum dæmum og leiðbeiningum um hvernig á að nota tiên tiến í Víetnamska.
Orðið tiên tiến í Víetnamska þýðir framhleypinn, framsækinn, fram, framsenda, hvatvís. Til að fá frekari upplýsingar, vinsamlegast skoðaðu upplýsingarnar hér að neðan.
Merking orðsins tiên tiến
framhleypinn(forward) |
framsækinn
|
fram(forward) |
framsenda(forward) |
hvatvís(forward) |
Sjá fleiri dæmi
Ngày nay, thế giới công nghệ tiên tiến của chúng ta tự cho mình là trung tâm. Nútímavætt þjóðfélag okkar er sjálfselskt. |
1:2, 4—Vì sao Giu-đa được chọn là chi phái đầu tiên tiến chiếm lấy phần đất chia cho họ? 1:2, 4 — Af hverju fær Júda fyrst ættkvísla að taka úthlutað eignarland sitt? |
Là đỏ thẫm trong môi ngươi và trong má ngươi, cờ xanh xao của cái chết không phải là tiên tiến có. Er Crimson í varir þér og vanga þinn, og föl fána dauða er ekki háþróaður þar. |
Dù có đầy đủ công nghệ tiên tiến, hằng năm con người tạo ra vô số rác thải độc hại không tái sinh được. Mennirnir, með allri sinni háþróuðu tækni, framleiða ókjör af eitruðum úrgangsefnum sem ekki er hægt að endurvinna. |
Ông sẽ có tiên tiến để nắm bắt nó, nhưng một liên lạc đã bắt ông, và một giọng nói khá gần với anh ta. Hann hefði háþróaður að skilja það, en snerta handtekinn honum, og rödd tala mjög nálægt honum. |
Hàn Quốc là một đất nước nghèo nàn khi chúng tôi mới đến, nhưng nay đã trở thành một trong những nước tiên tiến nhất thế giới. Kórea var fátækt land þegar við komum hingað en er nú eitt af háþróuðustu ríkjum heims. |
Và anh muốn làm việc này trong một tòa nhà được bảo vệ bằng hệ thống an ninh và giám sát tiên tiến nhất trên thế giới. Og ūú vilt gera ūetta í byggingu međ fullkomnasta öryggis - og eftirlitskerfi í heimi. |
Ở những vùng tiên tiến trên thế giới, hầu như mọi khía cạnh trong đời sống người ta đều chịu ảnh hưởng của máy điện toán trong cách nào đó. Í hinum tæknivæddu samfélögum heims hafa tölvur einhver áhrif á fólk á nálega öllum sviðum lífsins. |
Bước đầu tiên để tiến tới khai hóa văn minh. Undirstađa siđmenningar. |
Những ký ức đó là bước đầu tiên để tiến tới nhận thức. Minningar þínar eru fyrsta skrefið í átt að meðvitund. |
Một tạp chí về gia đình trên mạng Internet (Mothering Magazine) khẳng định rằng: “Một phần não con người là thừa hưởng từ loài bò sát, và phần đầu tiên tiến hóa trên phần não đó được gọi là hệ bản tính, tức là cái nôi của cảm xúc. Nettímaritið Mothering Magazine fullyrðir til dæmis: „Randkerfið, aðsetur tilfinninga, er fyrsti hluti heilans sem þróaðist til viðbótar við heilann sem við erfðum frá skriðdýrunum. |
Ông Ali Javey, thuộc khoa khoa học của Đại học California, Berkeley cho biết là các thiết bị cảm ứng này, được gọi là ria mèo điện tử (e-whiskers), “sẽ được ứng dụng rộng rãi cho những rô-bốt tiên tiến, ứng dụng sinh học cũng như những giao diện giữa người và máy”. Nemarnir eru kallaðir rafveiðihár (á ensku e-whiskers) og „ættu að nýtast á fjölbreyttan hátt í háþróuð vélmenni, notendaviðmót vélmenna og á sviði líffræðinnar“, segir Ali Javey, vísindamaður við Kaliforníuháskólann í Berkeley. |
Sự kết hợp giữa con số gia tăng của các đền thờ và công nghệ tiên tiến để làm tròn các trách nhiệm của chúng ta đối với lịch sử gia đình thiêng liêng cho các tổ tiên của mình làm cho điều này thành thời gian được phước nhất trong tất cả lịch sử. Sambland hins aukna fjölda mustera og þróaðrar tækni til að uppfylla helgar skyldur okkar gagnvart forfeðrum okkar, gerir þetta að einu sælumesta tímabili allrar sögunnar. |
Một anh tham gia vào việc mua sắm thiết bị và vật liệu cho các nhà in của tổ chức đã nói: “Những doanh nhân đến thăm nhà in của chúng ta rất đỗi kinh ngạc khi biết nhà in lớn với thiết bị công nghệ tiên tiến như vậy là do sự đóng góp tình nguyện. Bróðir, sem sér um innkaup fyrir prentsmiðjur okkar, segir: „Fólk í viðskiptalífinu, sem heimsækir prentsmiðjur okkar, er furðu lostið að það skuli vera hægt að fjármagna svona tæknivæddar og afkastamiklar prentsmiðjur með frjálsum framlögum. |
Nhưng khi nhìn lên, tôi thấy người bạn thân thiết của trẻ con, Tiên Tri Joseph, tiến đến nơi chúng tôi. En er ég leit upp sá ég kærleiksríkan vin barnanna, spámanninn Joseph, koma til okkar. |
Đây là lần đầu tiên chúng ta có tiến bộ đáng kể. Loksins náðum við nokkrum árangri. |
Alla học hỏi Kinh-thánh với một chị tiên phong đặc biệt, nhưng ít tiến bộ, vậy chị tiên phong ngưng học hỏi với cô. Alla var að nema með sérbrautryðjandasystur en tók litlum framförum þannig að náminu var hætt. |
Năm 1654, Otto von Guericke phát minh ra chiếc máy bơm chân không đầu tiên và tiến hành cuộc thử nghiệm nổi tiếng Quả cầu Magdeburg, cho thấy 4 cặp ngựa không thể tách rời hai bán cầu chứa chân không. Árið 1654 fann Otto von Guerickeupp fyrstu lofttæmisdæluna og framkvæmdi hina frægu tilraun með Magdeburg hálfkúlurnar þar sem hann sýndi fram á að fjöldi dráttarhesta gæti ekki skilið að tvo helminga þar sem ekkert loft væri á milli. |
5 Ân phước và niềm vui: Công việc tiên phong giúp cải tiến năng khiếu dùng Lời Đức Chúa Trời và điều này làm tăng niềm vui. 5 Blessun og gleðigjafi: Þegar við störfum sem brautryðjendur verðum við færari í að beita orði Guðs og því fylgir aukin gleði. |
Người trẻ này đã tiến tới việc làm tiên phong đều đều. Þessi unglingur varð síðan reglulegur brautryðjandi. |
5. (a) Tại sao sắp đặt đầu tiên về trưởng lão là bước tiến đúng lúc? 5. (a) Hvers vegna var það tímabært framfaraskref að kjósa öldunga í söfnuðunum? |
Lời tiên tri nói đến sự cải tiến về mặt nào? Hvers konar framförum er lýst í spádóminum? |
Vào năm 1930, một nhà kinh tế học hàng đầu đã tiên đoán rằng sự tiến bộ về công nghệ sẽ giúp người ta làm việc ít giờ hơn. Árið 1930 sagði þekktur hagfræðingur að tækniframfarir myndu auka frítíma starfsmanna. |
Khi mọi người đã tụ họp đông đủ, nhà tiên tri Ê-li tiến đến gần họ và nói: “Các ngươi đi giẹo hai bên cho đến chừng nào? Þegar mannfjöldinn þyrptist saman gekk Elía fram fyrir hópinn og sagði: „Hversu lengi ætlið þér að haltra til beggja hliða? |
Đến cuối khoảng thời gian 1.290 ngày trong lời tiên tri, các thánh đã tiến xa trên con đường phục hồi vị thế trong sạch. Undir lok daganna 1290 voru hinir heilögu vel á veg komnir að endurheimta hreina stöðu sína. |
Við skulum læra Víetnamska
Þannig að nú þegar þú veist meira um merkingu tiên tiến í Víetnamska geturðu lært hvernig á að nota þau með völdum dæmum og hvernig á að lestu þau. Og mundu að læra tengd orð sem við mælum með. Vefsíðan okkar er stöðugt að uppfæra með nýjum orðum og nýjum dæmum svo þú getir flett upp merkingu annarra orða sem þú þekkir ekki í Víetnamska.
Uppfærð orð Víetnamska
Veistu um Víetnamska
Víetnamska er tungumál víetnömsku þjóðarinnar og opinbert tungumál í Víetnam. Þetta er móðurmál um 85% víetnömskra íbúa ásamt meira en 4 milljónum erlendra víetnamska. Víetnamska er einnig annað tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Víetnam og viðurkennt tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Tékklandi. Vegna þess að Víetnam tilheyrir Austur-Asíu menningarsvæðinu er víetnömska einnig undir miklum áhrifum frá kínverskum orðum, svo það er það tungumál sem á minnst líkt með öðrum tungumálum í austurríska tungumálafjölskyldunni.