Hvað þýðir sự tư vấn í Víetnamska?
Hver er merking orðsins sự tư vấn í Víetnamska? Greinin útskýrir alla merkingu, framburð ásamt tvítyngdum dæmum og leiðbeiningum um hvernig á að nota sự tư vấn í Víetnamska.
Orðið sự tư vấn í Víetnamska þýðir ráðgjöf. Til að fá frekari upplýsingar, vinsamlegast skoðaðu upplýsingarnar hér að neðan.
Merking orðsins sự tư vấn
ráðgjöf(consultancy) |
Sjá fleiri dæmi
Bệnh trầm cảm, mức độ từ trung bình đến nặng, thường được kiểm soát bằng thuốc và sự tư vấn của chuyên gia về sức khỏe tâm thần. Miðlungs eða alvarlegt þunglyndi er oftast meðhöndlað með lyfjum og ráðgjöf sérfræðings á geðheilbrigðissviði. |
Khi các chị em học cách giao tiếp một cách cởi mở, thì hãy đặt ra những giới hạn thích hợp, và có lẽ còn tìm kiếm sự tư vấn chuyên môn nữa. Þegar ykkur lærist að eiga hreinskilin samskipti, setjið þá viðeigandi mörk og hugsanlega leitið ykkur faglegrar ráðgjafar. |
Sách tư vấn có thật sự thiết thực? Hve góðar eru sjálfshjálparbækurnar? |
Tuy nhiên, nói về người khác có thể trở thành ngồi lê đôi mách nếu câu chuyện bóp méo sự thật hoặc đề cập đến những vấn đề riêng tư. (Efesusbréfið 6:21, 22; Kólossubréfið 4:8, 9) Slúður getur hins vegar verið skaðlegt ef það brenglar staðreyndir eða dreifir söguburði um einkalíf fólks. |
Ở nhà thì người chồng ân cần thường giúp vợ trong việc nhà và sửa soạn cho con cái đi ngủ để cả hai có thể cùng ngồi trong sự trầm lặng tập trung tư tưởng vào những vấn đề thiêng liêng. Hugulsamir eiginmenn hjálpa konum sínum heima fyrir að vinna húsverkin og koma börnunum í rúmið á kvöldin til að þau hjónin geti haft næði til að einbeita sér að andlegum málefnum. |
Tuy nhiên, ông, nhân viên tư vấn tình cảm riêng của mình, với chính mình, - tôi sẽ không nói đúng sự thật, En hann, ráðgjafi eigin ástríðum hans, er að sér, - ég mun ekki segja hvernig satt, |
11 Giờ đây sự bí mật lớn lao và hệ trọng của trọn vấn đề này và sự tốt đẹp lớn lao nhất của toàn bộ vấn đề này đang nằm trước mắt chúng ta, nó bao gồm sự nắm giữ các quyền năng của Thánh Chức Tư Tế. 11 Hinn mikli leyndardómur alls þessa máls og niðurstaða summum bonum, sem liggur frammi fyrir okkur, felst í því að öðlast vald hins heilaga prestdæmis. |
“Giờ đây sự bí mật lớn lao và hệ trọng của toàn bộ vấn đề này sự tốt đẹp lớn lao và sự tốt đẹp lớn lao nhất của toàn bộ vấn đề này đang nằm trước mắt chúng ta, nó bao gồm sự nắm giữ các quyền năng của Thánh Chức Tư Tế. Hinn mikli leyndardómur alls þessa máls og niðurstaða þess alls, sem liggur frammi fyrir okkur, felst í því að öðlast vald hins heilaga prestdæmis. |
Tính chất của những hạn chế đặt trên việc sử dụng các chìa khóa chức tư tế giải thích về sự tương phản quan trọng giữa các quyết định về các vấn đề điều hành Giáo Hội và các quyết định ảnh hưởng đến chức tư tế. Guðlegt eðli þeirra takmarkana sem settar eru á notkun lykla prestdæmisins, útskýrir mikilvægan mun ákvarðana varðandi stjórnsýslu kirkjunnar og ákvarðana varðandi prestdæmið. |
Với sự phụ giúp của hai cố vấn của mình, người này giúp chủ tịch đoàn Chức Tư Tế A Rôn (giám trợ đoàn) và trông coi chương trình Hướng Đạo nơi nào có sẵn. Hann nýtur aðstoðar ráðgjafa sinna við að hjálpa forsætisráði Aronsprestdæmisins (biskupsráði) og hefur umsjá með skátastarfinu, þar sem það er fyrir hendi. |
Các nhà tham vấn học đường tin rằng việc bạn học lên cao và hoạch định cho sự nghiệp ngoài đời là cách đầu tư chắc chắn nhất. Kennarar og námsráðgjafar telja eflaust að það sé þér fyrir bestu að afla þér æðri menntunar og stefna að því að komast áfram í atvinnulífinu. |
Để nhận được sự tôn cao, vợ chồng cần phải được làm lễ gắn bó bởi quyền năng chức tư tế và rồi vấn luôn luôn trung tín với các giao ước của họ: Til að hljóta upphafningu verða eiginmaður og eiginkona að vera innsigluð með valdi prestdæmisins og síðan vera trúföst sáttmálum sínum: |
Một dịch vụ tư vấn qua điện thoại cho thanh thiếu niên nói gần phân nửa các em gọi đến đều tâm sự rằng các em “thường xuyên mang mặc cảm tự ti”. Fyrirtæki, sem rekur hjálparlínu fyrir unglinga, greinir frá því að næstum helmingur þeirra sem hringja segist „hafa mjög lítið sjálfsálit“. |
2 Khoảng năm 1889, với tư cách là người mang sự sáng trong thế kỷ 19, những người được Đức Giê-hô-va xức dầu đã được điều chỉnh về vấn đề đấng Christ trở lại. 2 Árið 1889 höfðu smurðir þjónar Jehóva, ljósberar hans á 19. öld, fengið réttan skilning á því hvers eðlis endurkoma Krists yrði. |
Họ có nhiều đền thánh, như đền ở Delphi, Delos và Dodona, nơi mà họ lui tới để cầu vấn các vị thần về các diễn biến chính trị hoặc quân sự cũng như chuyện riêng tư như đi xa, hôn nhân và con cái. Þeir áttu sér tugi helgra véfrétta, svo sem í Delfí, Delos og Dódónu, og leituðu frétta hjá þeim af guðum sínum um hernaðar- og stjórnmálaþróun og eins um einkamál sín, svo sem ferðalög, hjúskap og barneignir. |
Tuy nhiên, điều quan trọng để nhớ là khi Đức Chúa Trời không ban cho nguyên tắc, điều lệ hay luật pháp, thì việc bắt buộc anh em cùng đạo theo sự phán đoán của lương tâm chúng ta về những vấn đề hoàn toàn riêng tư là điều không đúng.—Rô-ma 14:1-4; Ga-la-ti 6:5. Hins vegar er ákaflega mikilvægt að hafa í huga að það er ekki rétt að þröngva okkar eigin samvisku upp á trúbræður okkar í persónulegu máli þar sem Guð hefur ekki látið í té neina meginreglu, boðorð eða lagaákvæði. — Rómverjabréfið 14:1-4; Galatabréfið 6:5. |
“Chức Tư Tế Mên Chi Xê Đéc... là đường lối mà qua đó tất ca sự hiếu biết, giáo lý, kế hoạch cứu rỗi và mọi vấn đề quan trọng đều được mặc khai từ thiên thượng.” „Melkísedeksprestdæmið ... er sá farvegur sem öll þekking, kenning, sáluhjálparáætlun og öll mikilvæg atriði sem opinberuð eru frá himni fer um.“ |
Và rõ ràng họ đã có một sự hỗ trợ tuyệt vời của những người nắm Chức Tư Tế Mên Chi Xê Đéc, cha mẹ và những người khác mà đã cố vấn cho họ trong các bổn phận của họ. Þeir höfðu augljóslega einhverja dásamlega baksviðs Melkísedeksprestdæmishafa, foreldra og fleiri sem kenndu þeim skyldur þeirra. |
(Rô-ma 12:8; Ê-phê-sô 4:32). Nếu bạn phụng sự trong hội-thánh với tư cách trưởng lão được bổ nhiệm, bạn có thể tự hỏi: “Khi giải quyết các vấn đề tư pháp, tôi có thể làm thế nào để bắt chước Đức Giê-hô-va nhiều hơn, Ngài là đấng “sẵn [sàng] tha-thứ cho”, nhất là khi người phạm tội cho thấy bằng chứng đã ăn năn thật sự từ trong lòng?” (Rómverjabréfið 12:8; Efesusbréfið 4:32) Ef þú þjónar í söfnuðinum sem öldungur gætir þú spurt þig: ‚Hvernig get ég líkt betur eftir Jehóva, sem er „fús til að fyrirgefa,“ þegar ég þarf að sinna dómsmálum, einkum ef syndarinn lætur í ljós ósvikin merki djúprar iðrunar?‘ |
Nhưng sự dạy dỗ của Đức Chúa Trời đã giải quyết các vấn đề tranh luận ấy cho chúng ta, và chúng ta giữ hợp nhất với tư cách gia đình Đức Chúa Trời bởi vì chúng ta được Ngài dạy dỗ. 2:21) En kennsla Guðs hefur skorið úr slíkum deilumálum fyrir okkur og við höldum áfram að vera sameinuð sem heimilisfólk Guðs af því að hann kennir okkur. |
Mặc dù điều này được thực hiện mà không có một cuộc phỏng vấn truyền thống trực tiếp, nhưng việc kết hợp công nghệ và sự mặc khải đã cung cấp một kinh nghiệm khá thân mật và riêng tư. Þótt þetta sé ekki gert með hefðbundnum hætti, í persónulegu viðtali, þá hefur tæknin og opinberun gert okkur kleift að upplifa undraverða nánd í þessu sambandi. |
Mối quan hệ này sẽ cung ứng cho các em một cơ hội tham dự vào những giáo lễ của chức tư tế, có những cuộc phỏng vấn, có được giấy giới thiệu đi đền thờ khi thích hợp và nhận được những sự kêu gọi trong Giáo Hội. Slíkt samband gefur ykkur kost á að taka þátt í helgiathöfnum prestdæmisins, fara í viðtöl, tryggja ykkur musterismeðmæli, þegar það á við, og taka á móti köllunum í kirkjunni. |
Cuối cùng và dần dần, chúng ta nhận được sức mạnh và sự hướng dẫn nhân từ của Ngài—có lẽ dẫn dắt chúng ta đến đền thờ thường xuyên hoặc nghiên cứu sâu hơn Sự Chuộc Tội của Đấng Cứu Rỗi, hoặc hội ý với một người bạn, vị giám trợ, một nhà tư vấn chuyên nghiệp, hoặc thậm chí một bác sĩ. Með tímanum og smám saman hljótum við náðsamlegan styrk hans og leiðsögn – sem kann að færa okkur reglulega til musterisins eða til að nema á djúpstæðari hátt friðþægingu frelsarans eða ráðgast við vin, biskup, fagráðgjafa eða jafnvel lækni. |
14 Đúng thế, trong khi dùng dân Y-sơ-ra-ên với tư cách là dân sự của Ngài, Đức Chúa Trời đã lập ra hàng trăm luật về việc thờ phượng tại đền thờ, dâng của lễ, ngay đến cả vấn đề vệ sinh. 14 Að vísu setti Guð hundruð laga um tilbeiðsluna í musterinu, fórnir og jafnvel hreinlæti þegar hann notaði Ísrael sem þjóð sína. |
Với tư cách là “đấng Lạ-lùng”, có sự hiểu biết vượt bực về tính chất loài người và với quyền năng lớn hơn của ngài, ngài sẽ có thể giải quyết các vấn đề mà các nhà cầm quyền loài người đều bó tay (Ma-thi-ơ 7:28, 29; Mác 12:13-17; Lu-ca 11:14-20). (Matteus 7:28, 29; Markús 12:13-17; Lúkas 11:14-20) Þá mun hinn upprisni Jesús Kristur, sem nú er Messíasarkonungur á himnum, ganga fram sem „Guðhetja“ eða guði líkur og vinna að friði með því að endurtaka í stórum stíl það sem hann gerði meðan hann var á jörðinni — lækna þá sem haldnir eru ólæknandi sjúkdómum, sjá fjöldanum fyrir mat og drykk og jafnvel stýra veðrinu. |
Við skulum læra Víetnamska
Þannig að nú þegar þú veist meira um merkingu sự tư vấn í Víetnamska geturðu lært hvernig á að nota þau með völdum dæmum og hvernig á að lestu þau. Og mundu að læra tengd orð sem við mælum með. Vefsíðan okkar er stöðugt að uppfæra með nýjum orðum og nýjum dæmum svo þú getir flett upp merkingu annarra orða sem þú þekkir ekki í Víetnamska.
Uppfærð orð Víetnamska
Veistu um Víetnamska
Víetnamska er tungumál víetnömsku þjóðarinnar og opinbert tungumál í Víetnam. Þetta er móðurmál um 85% víetnömskra íbúa ásamt meira en 4 milljónum erlendra víetnamska. Víetnamska er einnig annað tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Víetnam og viðurkennt tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Tékklandi. Vegna þess að Víetnam tilheyrir Austur-Asíu menningarsvæðinu er víetnömska einnig undir miklum áhrifum frá kínverskum orðum, svo það er það tungumál sem á minnst líkt með öðrum tungumálum í austurríska tungumálafjölskyldunni.