Hvað þýðir nước hoa í Víetnamska?
Hver er merking orðsins nước hoa í Víetnamska? Greinin útskýrir alla merkingu, framburð ásamt tvítyngdum dæmum og leiðbeiningum um hvernig á að nota nước hoa í Víetnamska.
Orðið nước hoa í Víetnamska þýðir ilmvatn. Til að fá frekari upplýsingar, vinsamlegast skoðaðu upplýsingarnar hér að neðan.
Merking orðsins nước hoa
ilmvatnnoun Tôi dùng nhiều nước hoa lắm à? Er ég međ of mikiđ ilmvatn? |
Sjá fleiri dæmi
Mùi gì như kiểu nước hoa ấy nhể? Ég finn ilmvatnslykt. |
Cản ơn vì chai nước hoa. Takk fyrir ilminn. |
Nó bao gồm 13 đội bóng với 14 trận đấu trên khắp nước Hoa Kỳ và Canada. Í henni keppa 30 lið frá Bandaríkjunum og Kanada. |
Phòng ăn thơm ngát mùi nước hoa; khách tề tựu được các ca sĩ, nhạc công giúp vui”. Salurinn angaði af ilmvatni og söngvarar og hljóðfæraleikarar skemmtu gestum.“ |
Tôi dùng nhiều nước hoa lắm à? Er ég međ of mikiđ ilmvatn? |
Ở trên đất nước Hoa Kỳ, nếu chúng ta nhìn lại, có rất nhiều hành động tuyệt vời. Um öll Bandaríkin, ef við horfum til baka núna, það eru nóg af frábærum hlutum sem eru að gerast núna. |
Đây là nước hoa Cologne. Ūetta er ilmur. |
Không khéo mùi nước hoa bạn dùng có thể bị nhầm tưởng là bữa ăn kế tiếp của nó! Hún gæti haldið að ilmvatnið þitt sé næsta máltíð. |
▪ Nước hoa: Đa số các hội nghị được tổ chức tại những nơi phải sử dụng hệ thống thông gió. ▪ Ilmefni: Flest mót fara fram innandyra í húsnæði með loftræstibúnaði. |
Jackie, bạn đã có những bài hát tuyệt vời, sự nghiệp thật sáng lạng và loại nước hoa của bạn rất riêng. Jackie, ūú hefur átt marga poppsmelli, glæsilegan fyrirsætuferil og ūína eigin ilmvatnslínu. |
Tháng Hai năm 2009, Hugo Boss Fragerances thông báo rằng Miller sẽ là đại sứ mới cho nhãn hiệu nước hoa phụ nữ BOSS Orange. Árið 2009 tilkynnti Hugo Boss að Sienna væri nýi fulltrúi kvennailmvatnsins BOSS Orange. |
Có lẽ một số anh chị phải hy sinh không dùng nước hoa để một anh chị khác dễ dàng đến tham dự nhóm họp. Það getur kostað einhverjar fórnir fyrir suma að nota ekki ilmefni, svo sem ilmvatn eða rakspíra, til að auðvelda bróður eða systur að sækja samkomur. |
Ở đất nước Hoa Kỳ này, tôi đã được phước khi đi thăm những người tuyệt vời thuộc các nền văn hoá và chủng tộc khác nhau. Ég hef notið þeirrar blessunar að heimsækja dásamlegt fólk af ýmsu þjóðerni og menningu, hér í Bandaríkjunum. |
Tuy nhiên, một số người muốn biết là liệu có thể đề nghị anh chị em không dùng nước hoa trong các buổi nhóm họp và hội nghị không. Sumir hafa þó spurt hvort hægt sé að fara fram á að bræður og systur noti ekki ilmvötn eða rakspíra þegar þau sækja samkomur og mót. |
Một tạp chí (Modern Maturity) nói: “Sự bạc đãi người già chỉ là [sự hung bạo gia đình] mới nhất mà được đăng lên báo chí trong nước [Hoa Kỳ]”. Tímaritið Modern Maturity segir: „Ill meðferð aldraðra er bara nýjasta dæmið um [fjölskylduofbeldi] sem er komið fram úr fylgsnum út á síður dagblaða landsins.“ |
Vào năm 1900, khoảng 21 năm kể từ khi số Tháp Canh đầu tiên được in, cả nước Hoa Kỳ chỉ có 8.000 xe hơi được đăng ký, và chỉ có vài trăm kilômét đường bộ tốt. Árið 1900, 21 ári eftir að Varðturninn kom fyrst út, voru ekki skráðir nema 8.000 bílar í öllum Bandaríkjunum. Ökufærir vegir voru ekki nema nokkur hundruð kílómetrar. |
Không có điều gì sai trái với việc đánh bóng giày, xịt nước hoa thơm phức, hoặc thậm chí còn đem giấu chén dĩa bẩn trước khi các giảng viên tại gia đến nhà. Það er ekkert athugavert við að pússa skóna okkar, lykta vel eða jafnvel fela skítugu diskana þegar heimiliskennararnir koma. |
Chỉ ở miền Bắc nước Trung-hoa mà thôi, mỗi ngày đã có tới 15.000 người bị chết đói. Í norðurhluta Kína dóu daglega 15.000 manns úr hungri. |
Dưới ánh nắng buổi sáng chói lọi, người con trai cả bắt đầu nghi lễ hỏa táng bằng cách dùng ngọn đuốc châm lửa vào đống củi, và đổ nước hoa và hương thơm trên tử thi của cha. Í bjartri morgunsólinni hefur elsti sonurinn líkbrennsluathöfnina með því að kveikja með kyndli í trjábolunum og hella ilmandi blöndu af kryddi og reykelsi yfir lífvana líkama föður síns. |
Đa số các hội nghị được tổ chức tại những nơi sử dụng hệ thống thông gió trong phòng kín, nên người tham dự được đề nghị hạn chế dùng nước hoa và những sản phẩm có mùi hương nồng nặc. Flest mótin eru haldin í húsnæði með loftræstikerfi og mótsgestir hafa því verið hvattir til að nota sem minnst af sterkum ilmefnum þegar þeir sækja þau. |
Các biện pháp an ninh được áp dụng tại phi trường Escalan của nước Cộng hoa Valverde.Chính phủ nước Cộng hòa Valverde đưa tin... Tướng bị phế truất Ramon Esperanza... được giao trả tức khắc cho Hoa Kỳ Öryggisgæsla varhert í dag á Escalan flugvellinum..... í Valverde ríki..... þar sem stjórnvöldsegja..... að Ramon Esperanza, hershöfðingja sem steypt varafstóli..... verði framseldurnúþegar..... til Bandaríkjanna |
Thí dụ, trong Thế Chiến II, người đạo Công giáo thuộc nước Pháp và Hoa-kỳ đã giết người đạo Công giáo thuộc nước Đức và Ý; người đạo Tin lành thuộc nước Anh và Hoa-kỳ đã giết người đạo Tin lành thuộc nước Đức. Í síðari heimsstyrjöldinni drápu til dæmis franskir og bandarískir kaþólikkar þýska og ítalska kaþólikka; breskir og bandarískir mótmælendur drápu þýska mótmælendur. |
Cô đi ra ngoài vào khu vườn càng nhanh càng tốt, và điều đầu tiên cô làm là chạy vòng quanh đài phun nước vườn hoa mười lần. Hún gekk út í garð eins fljótt og auðið er og það fyrsta sem hún gerði var til að keyra umferð og umferð blóm lind garðinn tíu sinnum. |
1 Tại Đại Hội Địa Hạt “Hợp nhất nhờ Nước Trời” tại Hoa Kỳ năm 1983, có lời thông báo rằng một quỹ đặc biệt được gây riêng nhằm ủng hộ việc xây cất và sửa sang các Phòng Nước Trời trên khắp Hoa Kỳ và Canada. 1 Á umdæmismótunum „Eining Guðsríkis“ árið 1983 í Bandaríkjunum var tilkynnt að stofnaður yrði sérstakur sjóður til styrktar því að reisa og gera upp ríkissali í Bandaríkjunum og Kanada. |
Nhưng một ngày nào khi họ ngăn đập con sông, chúng ta sẽ có nước và đủ loại hoa. Hallie! Dag einn, ef brúin verđur stífluđ, munum viđ fá vatn og alls kyns blķm. |
Við skulum læra Víetnamska
Þannig að nú þegar þú veist meira um merkingu nước hoa í Víetnamska geturðu lært hvernig á að nota þau með völdum dæmum og hvernig á að lestu þau. Og mundu að læra tengd orð sem við mælum með. Vefsíðan okkar er stöðugt að uppfæra með nýjum orðum og nýjum dæmum svo þú getir flett upp merkingu annarra orða sem þú þekkir ekki í Víetnamska.
Uppfærð orð Víetnamska
Veistu um Víetnamska
Víetnamska er tungumál víetnömsku þjóðarinnar og opinbert tungumál í Víetnam. Þetta er móðurmál um 85% víetnömskra íbúa ásamt meira en 4 milljónum erlendra víetnamska. Víetnamska er einnig annað tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Víetnam og viðurkennt tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Tékklandi. Vegna þess að Víetnam tilheyrir Austur-Asíu menningarsvæðinu er víetnömska einnig undir miklum áhrifum frá kínverskum orðum, svo það er það tungumál sem á minnst líkt með öðrum tungumálum í austurríska tungumálafjölskyldunni.