Hvað þýðir định kiến í Víetnamska?

Hver er merking orðsins định kiến í Víetnamska? Greinin útskýrir alla merkingu, framburð ásamt tvítyngdum dæmum og leiðbeiningum um hvernig á að nota định kiến í Víetnamska.

Orðið định kiến í Víetnamska þýðir Fordómur. Til að fá frekari upplýsingar, vinsamlegast skoðaðu upplýsingarnar hér að neðan.

Hlustaðu á framburð

Merking orðsins định kiến

Fordómur

Sjá fleiri dæmi

Nhiều người có định kiến về Kinh-thánh dù họ chưa bao giờ đọc Kinh-thánh.
Margir hafa ákveðnar skoðanir á Biblíunni jafnvel þótt þeir hafi aldrei lesið hana sjálfir.
Vậy định kiến làm cho họ mù.
“ Gagnrýnendurnir eru blindaðir af fordómum.
Họ đã có định kiến về Kinh-thánh dù họ chưa từng đọc sách này.
Þeir hafa myndað sér skoðanir um Biblíuna jafnvel þótt þeir hafi kannski aldrei lesið hana.
Có một số người, tuy chưa đọc, nhưng cũng có định kiến về Kinh-thánh.
Til er fólk sem hefur fastmótaðar skoðanir á henni þó að það hafi sjálft aldrei lesið hana.
13 Lòng phải được chuẩn bị để gạt bỏ những định kiến.
13 Það þarf að búa hjartað undir það að setja fyrir fram ákveðnar skoðanir til hliðar.
Tôi tưởng anh ghét'Kiêu hãnh và Định kiến'.
Ég hélt ađ ūú ūyldir ekki Hroka og hleypidķma.
Hãy chào đón họ với lòng biết ơn và không định kiến.
Bjóðið þá velkomna með þakklæti og án fordóma.
Họ có để cho ý thích cá nhân hay định kiến chi phối không?
Myndi persónuleg skoðun einhvers eða fordómar ráða ferðinni?
Những định kiến tôn giáo sai lầm đã làm lạc hướng mọi sốt sắng và nỗ lực của Phao-lô.
Sökum trúarfordóma beindi Páll kröftum sínum og kostgæfni í ranga átt.
Chính ông Postgate thừa nhận: “Trong cộng đồng khoa học cũng có sự ghen ghét, tham lam, định kiến và đố kỵ”.
Postgate viðurkennir að „heimur vísindanna fái sinn skerf af afbrýði, ágirnd, fordómum og öfund.“
Tuy nhiên, khi nhanh chóng xua tan đi thì những định kiến ấy có lẽ sẽ gây ít hoặc không gây tổn hại gì hết.
En þegar fordómahugsunum er vísað fljótt á bug valda þær líklega litlu eða engu tjóni.
Mục tiêu của việc nghiên cứu khoa học là để tìm ra sự thật chứ không phải ủng hộ những định kiến từ xưa đến nay.
Vísindarannsóknir snúast um að komast að hinu sanna en ekki að styðja fyrir fram mótaðar hugmyndir.
bác sĩ, nhà khoa học và nhà hoạch định chính sách thì không miễn nhiễm với những định kiến giống nhau mà điều ảnh hưởng đến ta.
Læknar, vísindafólk og þeir sem marka stefnuna eru ekki ónæmir fyrir þeim fordómum sem við þekkjum öll.
6 Thật sai lầm khi những người công bố tin mừng có định kiến đối với người khác dựa trên chủng tộc, địa vị xã hội, vẻ bề ngoài, tôn giáo hoặc những điều khác.
6 Boðberar fagnaðarerindisins ættu aldrei að dæma fólk eftir kynþætti, stöðu í samfélaginu, útliti, trúarlegum bakgrunni eða öðru.
Điều này được thực hiện cách tốt nhất với lòng được chuẩn bị—một tấm lòng không định kiến, một tấm lòng tràn đầy những đức tính khiến chúng ta trở nên dễ uốn nắn!
Besta leiðin til þess er sú að undirbúa hjartað — losa það við fyrir fram ákveðnar skoðanir og fylla það eiginleikum sem gera okkur móttækileg fyrir kennslu.
Một giáo sư Đại học Oxford viết: “Bao lâu người ta vẫn còn định kiến lúc đầu là ‘sự tiên tri siêu nhiên không thể nào có được’ thì chỉ trả lời sự chống đối chẳng đạt được gì”.
Prófessor við Oxfordháskóla skrifaði: „Það er til einskis að svara mótbárunum meðan hinir upphaflegu fordómar standa, það er að segja: ‚Yfirnáttúrlegir spádómar eru ekki til.‘
Tôi đã được nhiều giới truyền thông quốc gia và quốc tế phỏng vấn đến mức có thể nói cho các anh chị em biết rằng hầu hết các nhà báo đã giao tiếp với tôi đều có định kiến về vấn đề này.
Ég hef setið fyrir svörum hjá fjölmiðlum nógu oft bæði innan- og utanlands, til að geta sagt að flest fréttafólk sem ég hef átt samskipti við hefur haft fyrirfram mótaðar skoðanir á því efni.
Với tư cách là một dân tộc, Nhân-chứng Giê-hô-va dứt khoát không tham gia vào chủ nghĩa ái quốc dân tộc, chủ nghĩa bộ lạc, họ tránh có định kiến và tất cả những yếu tố khác dẫn đến hận thù (I Giăng 3:14-18).
Sem heild hafa vottar Jehóva forðast þjóðernishyggju, ættflokkaríg, fordóma og allt annað sem veldur hatri.
Trái với định kiến như vậy, bằng chứng về ảnh hưởng của Thượng Đế nằm đầy dẫy trong Sách Mặc Môn, được cho thấy qua các lẽ thật giáo lý cao quý, nhất là những bài giảng siêu việt về Sự Chuộc Tội của Chúa Giê Su Ky Tô.
Andstætt við slíka niðurstöðu sjáum við fingur Guðs í gjörvallri Mormónsbók, sem birtist í stórkostlegum kenningarlegum sannleik, sérstaklega í hinum ríku trúarræðum um friðþægingu Jesú Krists.
Tuy nhiên, nhìn quanh tôi một lần nữa, và thấy không có cơ hội có thể chi tiêu một sufferable đêm trừ khi ở trên giường một số người khác, tôi bắt đầu nghĩ rằng sau khi tất cả những gì tôi có thể trân quý những định kiến không thể binh vực chống lại điều này harpooneer không rõ.
Enn, leita Round mér aftur, og sjá ekki hægt möguleika á að eyða sufferable nótt nema í rúminu einhverjum öðrum einstaklingi, er, fór ég að hugsa að eftir allt sem ég gæti verið cherishing unwarrantable fordóma gegn þessari óþekkt harpooneer.
Bất kể những định kiến và thành kiến về thần học của những người viết Phúc Âm, họ ghi lại nhiều sự việc mà những người bịa đặt chắc đã che giấu—chẳng hạn như việc các sứ đồ tranh nhau địa vị cao trong Nước Trời, việc họ bỏ chạy sau khi Chúa Giê-su bị bắt, việc Phi-e-rơ chối Chúa...
Guðspjallamennirnir eru alteknir af heitri sannfæringu, en þó skýra þeir frá mörgum atriðum sem hreinir uppspunamenn hefðu dulið. Skal hér til dæmis nefnd keppni postulanna um tignarsæti í ríki Jesú, flótti þeirra eftir handtöku hans, afneitun Péturs, . . .
Bắt đầu vào những năm 1930 khi Henry còn là một sinh viên tiến sĩ tại Đại học Rutgers, ông và bà Anna đã làm việc không mệt mỏi với trường học và các tổ chức dân sự ở Metuchen, nơi họ sinh sống, để vượt qua những định kiến mạnh mẽ chống lại những người Mặc Môn và để làm cho cộng đồng trở thành một nơi tốt đẹp hơn cho tất cả các cha mẹ nuôi dạy con cái.
Í upphafi þriðja áratugs nítjándu aldar, þegar Henry var læknanemi við Rutgers-háskólann, störfuðu hann og Anna sleitulaust með skóla- og borgasamtökum í Metuchen, þar sem þau bjuggu, til að berjast á móti miklum fordómum gegn mormónum og gera samfélag sitt að betri uppeldisstað fyrir alla foreldra.
Một từ điển định nghĩa: “Là người chứng kiến một sự kiện và tường thuật chuyện đã xảy ra”.
Vottur er maður sem er vitni að atburði og skýrir frá honum.
Một bách khoa tự điển định nghĩa thành kiến là “một ý kiến được hình thành mà không bỏ thời giờ hoặc không để tâm vào việc phán đoán một cách công bằng”.
Orðabók skýrir fordóma sem ‚hleypidóma, ógrundaða dóma.‘ Fordómar eru sem sé skoðun sem maður myndar sér að óathuguðu máli.
Họ không liên lạc với mọi thành viên trong hội thánh để hỏi ý kiến trước khi quyết định.
Öldungarnir hafa ekki samband við alla í söfnuðinum til að spyrja þá álits áður en þeir taka ákvörðun.

Við skulum læra Víetnamska

Þannig að nú þegar þú veist meira um merkingu định kiến í Víetnamska geturðu lært hvernig á að nota þau með völdum dæmum og hvernig á að lestu þau. Og mundu að læra tengd orð sem við mælum með. Vefsíðan okkar er stöðugt að uppfæra með nýjum orðum og nýjum dæmum svo þú getir flett upp merkingu annarra orða sem þú þekkir ekki í Víetnamska.

Veistu um Víetnamska

Víetnamska er tungumál víetnömsku þjóðarinnar og opinbert tungumál í Víetnam. Þetta er móðurmál um 85% víetnömskra íbúa ásamt meira en 4 milljónum erlendra víetnamska. Víetnamska er einnig annað tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Víetnam og viðurkennt tungumál þjóðernis minnihlutahópa í Tékklandi. Vegna þess að Víetnam tilheyrir Austur-Asíu menningarsvæðinu er víetnömska einnig undir miklum áhrifum frá kínverskum orðum, svo það er það tungumál sem á minnst líkt með öðrum tungumálum í austurríska tungumálafjölskyldunni.