स्थल सीमा trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ स्थल सीमा trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ स्थल सीमा trong Tiếng Ấn Độ.

Từ स्थल सीमा trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là điểm mốc, Điểm mốc, mốc bờ, sự kiện, điểm định hướng. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ स्थल सीमा

điểm mốc

(landmark)

Điểm mốc

(landmark)

mốc bờ

(landmark)

sự kiện

(landmark)

điểm định hướng

(landmark)

Xem thêm ví dụ

प्रभावशाली ज़ाम्बेज़ी नदी, जो विश्व-विख्यात विक्टोरिया फॉल्स् से शानदार रूप में गरजती हुई गिरती है, इस स्थल-रुद्ध देश की दक्षिणी सीमा का अधिकांश भाग है।
Phần lớn biên giới về phía nam tiếp giáp với sông Zambezi, nước chảy như thác lũ, đổ ầm ầm vào thác Victoria nổi tiếng trên thế giới, trông rất ngoạn mục.
NTS में अमेरिकी ऊर्जा विभाग द्वारा किये गए 928 में से 739 का परमाणु परीक्षण स्थल, नेवादा टेस्ट साईट (NTS) के क्षेत्र युक्का फ्लैट के साथ एरिया 51 की सीमा साझा होती है।
Area 51 là một biên giới với mảng Yucca, một phần của Nevada Test Site (NTS)- Vùng thử nghiệm hạt nhân Nevada, nơi đã từng thử nghiệm tới 739 trên 928 vụ thử hạt nhân được tiến hành bởi Bộ năng lượng Hoa Kỳ.
सन 1824 में ब्रेमर ने उपनिवेश के स्थल के रूप में मेल्विल आइलैंड स्थित फोर्ट डन्डास को चुना और चूंकि यह सन 1788 में घोषित सीमा से पर्याप्त रूप से पश्चिम में स्थित था, अतः अक्षांश 129 ̊ पूर्व तक समस्त पश्चिमी क्षेत्र पर ब्रिटिशों के अधिकार की घोषणा की गई।
Bremer cố định địa điểm khu định cư của mình tại Fort Dundas trên đảo Melville vào năm 1824, và do nơi này ở phía tây biên giới công bố năm 1788, tuyên bố chủ quyền của Anh đối với toàn bộ các khu vực được đẩy về phía tây đến 129° Đông.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ स्थल सीमा trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.