राज़ी होना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?
Nghĩa của từ राज़ी होना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ राज़ी होना trong Tiếng Ấn Độ.
Từ राज़ी होना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là thêm, tính đến, hứa, 同意, tính dễ chịu. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghĩa của từ राज़ी होना
thêm(allow) |
tính đến(allow) |
hứa(allow) |
同意(agree) |
tính dễ chịu(agree) |
Xem thêm ví dụ
राज्य एक ऐसी सरकार होती है जिसका मुखिया एक राजा होता है। Một nước là một chính phủ có vua nắm quyền. |
और भजन २९:१० में वह दोहराता है: “यहोवा सर्वदा के लिये राजा होकर विराजमान रहता है।” Và nơi Thi-thiên 29:10, ông lặp lại: “Đức Giê-hô-va ngự ngôi vua đến đời đời”. |
और पति राज़ी हो गया! Và người chồng đồng ý! |
वह उन्हें मंदरिन सिखाने के साथ-साथ उनसे बाइबल सच्चाइयाँ सीखने के लिए राज़ी हो गया। Anh này đồng ý dạy họ tiếng Hoa và đồng thời chịu học lẽ thật của Kinh-thánh. |
जब साक्षी उसके घर आए, तो वह बाइबल अध्ययन करने को राज़ी हो गया। Khi Nhân Chứng đến nhà, ông đồng ý học Kinh Thánh. |
मैं राज़ी हो गया और उनकी बातें सुनकर मुझे अच्छा लगा। Tôi đồng ý và thích thú với những điều mình nghe. |
वह राज़ी हो गयी। Cô đồng ý. |
वह ज़रूर सच्ची उपासना करने के लिए राज़ी हो जाएगी/गा।’ Có thể từ từ cô ấy (hoặc anh ấy) sẽ chấp nhận sự thờ phượng thật’. |
उस आदमी ने पलटकर जवाब दिया: ‘तुम क्या हमारे राजा हो, जो हमारा फैसला करने चल दिए? Người kia nói: ‘Ai lập ngươi làm quan cai trị và xét xử chúng ta? |
वे दोनों इससे बड़े ही प्रभावित हुए और बाइबल अध्ययन के लिए राज़ी हो गए। Cả hai rất cảm kích và đã đồng ý học Kinh Thánh. |
अगर घर मालिक राज़ी होता है, तो पेज 14 पर दिया लेख दिखाइए। Giới thiệu bài nơi trang 10 của tạp chí. |
अगर आप किसी और समय ओवरटाइम करने की पेशकश करें, तो क्या वह राज़ी हो सकता है? Đề nghị làm thêm giờ vào ngày khác có giúp ích không? |
उस वक्त, पाँच अन्य व्यक्तियों ने ऑगस्टी (राजा) होने का दावा किया। Lúc đó, có năm người khác tuyên bố mình là Augusti. |
6 मसीहा को कैसा राजा होना था? 6 Đấng Mê-si sẽ là nhà cai trị loại nào? |
भाई से मिलने पर उनके बीच बढ़िया बातचीत हुई और वह बाइबल अध्ययन के लिए राज़ी हो गया। Điều này dẫn đến một cuộc trò chuyện đầy thú vị. Kết quả là ông đã đồng ý học hỏi Kinh Thánh. |
शायद कुछ टीचर ऐसी मदद देने के लिए राज़ी हो जाएँ। Một số thầy cô có lẽ sẵn lòng làm thế. |
उनके स्कूल के दोस्त राज़ी हो गए। Bạn học của anh đồng ý. |
कुछ ही समय बाद उसने बाइबल स्टडी के लिए पूछा और वह लड़की राज़ी हो गयी। Không lâu sau, chị mời em học Kinh Thánh với chị và em này đã đồng ý. |
[अगर घर मालिक राज़ी हो, तो 1 कुरिंथियों 9:26 पढ़िए।] Hãy lưu ý Kinh Thánh nói gì [Đọc Hê-bơ-rơ 5:14]. |
वह बाइबल का अध्ययन करने के लिए राज़ी हो गया, मगर उसे कुछ मुश्किलों का सामना करना पड़ा। Anh ấy nhận lời đề nghị giúp đỡ học Kinh Thánh nhưng có một số vấn đề. |
अगर राजा होता भी तो वह हमारे लिए क्या कर पाता?’ Một vua có thể làm gì cho chúng ta?’. |
19 अगर तुम मेरी बात मानने को राज़ी हो, 19 Nếu có thái độ sẵn sàng và chịu lắng nghe, |
बदले में यह साक्षी उसके लिए और सात घंटे काम करने के लिए राज़ी हो गया। Đổi lại, anh Nhân Chứng làm việc thay cho đồng nghiệp một ca bảy tiếng. |
वह फौरन बाइबल अध्ययन के लिए राज़ी हो गया। Sau đó, ông sẵn sàng học Kinh Thánh. |
वह बाइबल अध्ययन के लिए राज़ी हो गयी और आगे चलकर बपतिस्मा प्राप्त मसीही बनी। Cụ đồng ý học Kinh Thánh tại nhà và cuối cùng trở thành một tín đồ Đấng Christ đã báp têm. |
Cùng học Tiếng Ấn Độ
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ राज़ी होना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.
Các từ mới cập nhật của Tiếng Ấn Độ
Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ
Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.