पालतू बनाना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ पालतू बनाना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ पालतू बनाना trong Tiếng Ấn Độ.

Từ पालतू बनाना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là thuần hóa, Thuần hóa, thuần hoá, sự thuần dưỡng, khai hoá. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ पालतू बनाना

thuần hóa

(domesticate)

Thuần hóa

(domestication)

thuần hoá

(tame)

sự thuần dưỡng

(domestication)

khai hoá

(reclaim)

Xem thêm ví dụ

उदाहरण के लिए, पालतू बनाए गए बाज़ को शिकार के लिए इस्तेमाल किया जाता है।
Chẳng hạn, người ta dùng con chim ưng được huấn luyện khi đi săn.
इसलिए उसने कुछ आध्यात्मिक सच्चाइयाँ समझाने के लिए कुदरत की जानी-मानी चीज़ों की मिसाल दी। जैसे, समुद्र की लहरें, तारों से भरा आसमान, तपती धूप, नाज़ुक फूल, जंगल में फैलनेवाली आग और पालतू बनाए जानेवाले जानवर।
Thư của Gia-cơ cho thấy ông cũng giống như Chúa Giê-su, có sự quan sát sâu sắc về thế giới tự nhiên và bản chất con người.
खरहे को पालतू नहीं बनाया जा सका है जबकि खरगोश लोगों के घरों में पालतू जानवर के रूप में पाये जा सकते हैं।
Thỏ rừng không được thuần hóa trong khi thỏ nhà được xem như thú nuôi.
(उत्पत्ति १:२८) और सभी तरह के जीवों को पालतू बनाया गया है।
Và đủ loại thú vật đã được thuần hóa.
कुत्तों को पूर्वी एशिया में लगभग 15,000 वर्ष पूर्व पालतू बनाया गया था, बकरियां तथा भेड़ें लगभग 8000 वर्ष ईपू एशिया में पालतू बनायीं गयी थीं।
Chó đã được thuần hóa ở Đông Á khoảng 15.000 năm, dê và cừu đã được thuần hóa khoảng 8000 trước Công nguyên ở châu Á.
*+ 7 इसलिए यहोवा ने कहा, “मैं धरती से इंसान को मिटा दूँगा जिसे मैंने सिरजा था। मुझे दुख है कि मैंने उसे बनाया। मैं इंसान के साथ-साथ पालतू जानवरों, रेंगनेवाले जंतुओं, पंछियों और कीट-पतंगों को भी नाश कर दूँगा।”
+ 7 Vì vậy Đức Giê-hô-va phán: “Ta sẽ xóa sạch khỏi đất những người mà ta đã tạo ra, cả người lẫn súc vật, loài vật bò trên đất cùng loài vật bay trên trời, vì ta lấy làm tiếc là đã dựng nên chúng”.
इनमें ये भी बताया जाता है कि कौन खाना बनाएगा, सफाई करेगा, गाड़ी चलाएगा, साथ ही घर में पालतू जानवर रखे जा सकते हैं या नहीं, पति-पत्नी दोनों का वज़न कितना होना चाहिए, कुत्ता कौन घुमाएगा और कूड़ा कौन फेंकेगा।
Các điều khoản quy định ai nấu ăn, giặt giũ, lái xe, đổ rác, dẫn chó đi dạo, cũng như có được nuôi thú cưng không hoặc cân nặng của người hôn phối là bao nhiêu.
वह अब भी खूँखार ही रहता है। और अगर हम यह सोचें कि वह काफी समय से चिड़ियाघर में है और अपने बच्चों के साथ खुश है इसलिए अब वह पालतू बन गया है तो ऐसा सोचना बिलकुल गलत होगा।
Tin rằng thú đã được thuần hóa chỉ vì nó đã sống trong chuồng một thời gian và có vẻ tự thỏa mãn với mình và với con của nó là mắc phải sai lầm nghiêm trọng.
इन मिथकों में एक सींग वाले एक पशु का उल्लेख मिलता है जिसे केवल किसी कुंवारी कन्या द्वारा ही पालतू बनाया जा सकता है; बाद में, कुछ लेखकों ने इसकी व्याख्या वर्जिन मेरी (कुंवारी मेरी) के साथ मसीह के सम्बन्ध के एक दृष्टान्त के रूप में किया।
Các huyền thoại nguyên bản chỉ đến một con thú với một sừng mà chỉ có thể được thuần dưỡng bởi một thiếu nữ đồng trinh; sau đó, một số học giả Công giáo cho điều này thành một biểu tượng cho mối quan hệ của Chúa Kitô với Maria Đồng trinh Maria.
25 परमेश्वर ने धरती के जंगली जानवरों, पालतू जानवरों और ज़मीन पर रेंगनेवाले सब जंतुओं को उनकी अपनी-अपनी जाति के मुताबिक बनाया
25 Đức Chúa Trời làm ra động vật hoang dã tùy theo loài, súc vật tùy theo loài, và tất cả loài vật bò trên đất tùy theo loài.
मान लें कि आपके पालतू पशु की दुकान वाली वेबसाइट की एक ही निर्देशिका में अनेक पृष्ठ हैं और आप इससे आरंभ होने वाला मिलान URL का उपयोग करके केवल मछलियों से संबंधित समान संरचना वाले पृष्ठों के लिए एक लक्ष्य बनाना चाहते हैं:
Giả sử trang web cửa hàng thú cưng của bạn có một số trang trong một thư mục và bạn muốn sử dụng URL khớp Bắt đầu với để chỉ tạo một mục tiêu cho các trang có liên quan đến cá, mà tất cả đều có cùng một cấu trúc:

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ पालतू बनाना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.