जीवाश्म बनना trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ जीवाश्म बनना trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ जीवाश्म बनना trong Tiếng Ấn Độ.

Từ जीवाश्म बनना trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là làm hoá đá, hoá thạch, làm hoá thạch, tìm vật hoá đá, hoá đá. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ जीवाश्म बनना

làm hoá đá

(fossilize)

hoá thạch

(fossilize)

làm hoá thạch

(fossilize)

tìm vật hoá đá

(fossilize)

hoá đá

(fossilize)

Xem thêm ví dụ

सवाल: जीवाश्मों के आधार पर क्या वैज्ञानिक उन जीवों के रंग-रूप और शक्ल-सूरत का भरोसेमंद नमूना बना सकते हैं?
Câu hỏi: Các nhà khoa học có thể tạo lại chính xác những đặc điểm trên dựa vào các di tích hóa thạch mà họ đã tìm được không?
1970 और 1980 के दशक में बढ़ती आर्थिक लागत के दौरान (विनियामक परिवर्तनों और दबाव-समूह की मुकदमेबाजी की वजह से वर्धित निर्माण अवधि के कारण) और जीवाश्म ईंधन की कीमतों में गिरावट ने उस वक्त के निर्माणाधीन परमाणु ऊर्जा संयंत्रों को अनाकर्षक बना दिया।
Trong suốt thập niên 1970 và 1980 việc tăng chi phí (liên quan đến các giai đoạn xây dựng mở rộng do các thay đổi về mặc cơ chế và sự kiện tụng của các nhóm phản đối) và giảm giá nhiên liệu hóa thạch làm cho các nhà máy năng lượng hạt nhân trong giai đoạn xây dựng không còn sức hấp dẫn.
विज्ञान के एक अमेरिकी इतिहासकार रिचर्ड मिलनर ने एक ऐसा मामला प्रस्तुत किया है जिसमें कॉनन डॉयल 1912 के पिल्टडाउन मैन के झांसे के अपराधी रहे हो सकते हैं जब उन्होंने कल्पित होमिनिड जीवाश्म की रचना कर वैज्ञानिक जगत को 40 वर्षों से भी अधिक समय से मूर्ख बनाए रखा।
Richard Milner, một nhà lịch sử khoa học Mỹ, đã trình bày một trường hợp mà Conan Doyle có thể đã là thủ phạm gây ra trò bịp Piltdown man năm 1912, tạo ra hóa thạch người giả mạo khiến giới khoa học thế giới sôi sục trong hơn 40 năm.
उन जीवाश्मों के बारे में क्या जिनके आधार पर कहा जाता है कि मछली से एम्फीबिया बने और रेप्टीलिया से मैमल?
Nói sao về những hóa thạch mà người ta dùng để chứng minh loài cá biến đổi thành loài lưỡng cư, loài bò sát thành động vật có vú?
भारी उद्योग (और जीवाश्म ईंधन बिजली संयंत्र) की अनुपस्थिति, स्टॉकहोम को दुनिया के सबसे स्वच्छ महानगरों में से एक बनाता है।
Việc gần như hoàn toàn không có ngành công nghiệp nặng (và nhà máy năng lượng nhiên liệu hóa thạch) giúp Stockholm trở thành một trong những đô thị lớn sạch nhất thế giới.
अगर बाइबल में दिया सृष्टि का ब्यौरा सही है, तो जीवाश्मों से यह साबित होना चाहिए कि नए प्रकार के जीव-जंतु एक ही वक्त पर पूरी तरह बनाए गए।
Qua lời tường thuật của Kinh Thánh về sự sáng tạo, chúng ta không ngạc nhiên khi biết có sự xuất hiện đột ngột của những loài động vật mới với hình dạng hoàn chỉnh, như được phát hiện trong các mẫu hóa thạch.
मिसाल के लिए, उनका तर्क है कि जीवाश्मों की खोजों से पता चलता है कि पानी में रहनेवाले जीव मछली से एम्फीबिया (धरती और जल दोनों में रहनेवाले जीव) बने
Chẳng hạn, họ lập luận những mẫu hóa thạch chứng minh rằng cá tiến hóa thành loài lưỡng cư rồi thành loài bò sát, sau đó lên động vật có vú.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ जीवाश्म बनना trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.