ग्रीष्म ऋतु trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ ग्रीष्म ऋतु trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ ग्रीष्म ऋतु trong Tiếng Ấn Độ.

Từ ग्रीष्म ऋतु trong Tiếng Ấn Độ có nghĩa là mùa hạ. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ ग्रीष्म ऋतु

mùa hạ

noun (ज्येष्ठ से आषाढ)

Xem thêm ví dụ

मौसम, जैसा की आप कल्पना कर सकते हैं, यह ग्रीष्म ऋतु है, और आप 200 फीट बर्फ पर खडे हैं।
Khí hậu, như bạn có thể tưởng tượng, đây là mùa hè và bạn đang đứng trên 200 feet ( ~ 67 m) băng.
पांच साल पहले मैंने NASA JPL में वास्तव में काम किया है ग्रीष्म ऋतू के दौरान संकाय सहयोगी के रूप में |
Cách đây 5 năm, tôi đã thực tập ở NASA JPL suốt mùa hè.
2009 के ग्रीष्म ऋतू में हमने सारे देश से बहुत से नेत्रहीन युवको को बुलाया और उन्हें प्रतिरूप वाहन को चलाने का मौका दिया|
Và vào mùa hè 2009, chúng tôi đã mời đến hàng chục người khiếm thị trẻ từ khắp nơi trên cả nước và mang lại cho họ cơ hội thử nghiệm.
ग्रीष्म ऋतु में यहां करीब हजार लोग काम करते हैं, और सर्दी मे तकरीबन 200 जब यहां पूर्ण अन्धकार होता है, छः महीने के लिए।
Khoảng 1000 người làm việc ở đó vào mùa hè, và khoảng 200 vào múa đông khi ngoài trời hoàn toàn tối trong 6 tháng.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ ग्रीष्म ऋतु trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.