दिखायी दे trong Tiếng Ấn Độ nghĩa là gì?

Nghĩa của từ दिखायी दे trong Tiếng Ấn Độ là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ दिखायी दे trong Tiếng Ấn Độ.

Từ दिखायी दे trong Tiếng Ấn Độ có các nghĩa là thấy được, nhìn thấy được, hữu hình, rõ ràng, sẵn sàng tiếp khách. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.

Nghe phát âm

Nghĩa của từ दिखायी दे

thấy được

(visible)

nhìn thấy được

(visible)

hữu hình

(visible)

rõ ràng

(visible)

sẵn sàng tiếp khách

(visible)

Xem thêm ví dụ

और उसका यह रवैया उसके कामों में दिखायी देने लग सकता है।
Thái độ này có thể biểu hiện một cách tinh vi.
और इस से दिखायी देता है कि शास्त्रियों और फ़रीसियों की धार्मिकता कितनी कम है!
Và tiêu chuẩn nầy cũng cho thấy sự công bình của thầy thông giáo và người Pha-ri-si rất là thiếu sót!
क्या हम अंदर से वैसे ही इंसान हैं, जैसे बाहर से दिखायी देते हैं?
Có phải đôi khi chúng ta thấy “hồn” (bề ngoài) khác với “linh” (bề trong) của mình không?
हमें न तो कोई नदी दिखायी दे रही थी, ना ही नाव!
Chúng tôi không nhìn thấy con sông cũng chẳng thấy thuyền!
तब राजा ने कहा: ‘मगर भट्ठे में तो चार लोग दिखायी दे रहे हैं।
Ông nói: ‘Nhưng ta thấy bốn người đi tới đi lui trong lửa kia kìa.
मगर वह अभी दिखायी दे रहा है!
Nhưng nó đang xảy ra ngày nay!
3 आज के ज़माने में “संसार की आत्मा” पहले से कहीं ज़्यादा दिखायी दे रही है।
3 Trong thời hiện đại, “tinh thần thế gian” ngày càng thể hiện rõ.
माता-पिताओ, खुद से पूछिए, ‘मेरे बच्चों को मेरे जीने के तरीके से क्या दिखायी देता है?
Vì thế, hãy tự hỏi: “Cách sống của tôi cho con cái thấy điều gì?
यह अकसर आसमान में तब दिखायी देता है, जब बारिश के बाद सूरज चमकने लगता है।
Cầu vồng có thể có nhiều màu sắc rực rỡ.
सच्चाई के एक ज़्यादा ऊँचे नियम से दिखायी देता है कि बार-बार शपथ खाना फ़ुज़ूल है।
Luật pháp cao trọng về việc tôn trọng sự thật cho thấy việc lặp đi lặp lại lời thề là không cần thiết.
यहोवा की उपासना करनेवालों और न करनेवालों के बीच का फर्क कैसे साफ दिखायी देना चाहिए?
Những người hầu việc Đức Giê-hô-va phải có sự khác biệt rõ ràng nào với những người không hầu việc ngài?
18 भाई-बहनों के साथ हमारे व्यवहार में हमेशा सच्चा प्यार दिखायी देना चाहिए।
18 Lòng yêu thương trung thành phải được thể hiện trong cách cư xử với anh em cùng thờ phượng Đức Giê-hô-va.
अगर दूसरों के लिए आपके दिल में स्नेह है, तो यह आपके चेहरे पर दिखायी देना चाहिए।
Nếu bạn có tình cảm nồng hậu đối với người khác, hãy biểu lộ điều đó qua nét mặt.
□ ईश्वरीय भक्ति के पवित्र भेद के बिल्कुल विपरीत कौनसा घिनौना भेद स्पष्ट रूप से दिखायी देता है?
□ Sự huyền bí bi thảm nào đối nghịch rõ rệt với bí mật thánh hay sự mầu nhiệm của sự tin kính?
काफी दूरी पर एक लाइट हाउस दिखायी दे रहा है।
Có thể nhìn thấy một ngọn hải đăng từ xa.
क्या आपके सद्गुण दूसरों को दिखायी देते हैं?
Bạn có gây được thiện cảm với người khác không?
9, 10. (क) स्त्री को कैसा दिलकश नज़ारा दिखायी देता है, और यह किस बात की भविष्यवाणी थी?
9, 10. (a) Cảnh tượng tuyệt diệu nào chào đón người nữ, và điều này hình dung trước cho điều gì?
8 परमेश्वर का धीरज, प्राचीन इस्राएल जाति के साथ उसके व्यवहार में भी साफ दिखायी देता है।
8 Chúng ta cũng thấy Đức Chúa Trời nhịn nhục trong cách Ngài đối xử với dân Y-sơ-ra-ên xưa.
जब पौधे बड़े हुए और उनमें बालें आयीं, तो जंगली पौधे भी दिखायी देने लगे।
Đến khi lúa mì lớn lên, và trổ bông, thì cỏ lùng cũng lòi ra.
सन् 1982 में मेरे पति में एल्ज़ाइमर्स बीमारी के लक्षण दिखायी देने लगे।
Năm 1982, chồng tôi bắt đầu có triệu chứng của bệnh lãng trí Alzheimer.
6 जंगली पौधों जैसे ये नकली मसीही कब दिखायी देने लगे?
6 Khi nào những môn đồ như cỏ lùng này xuất hiện?
लेकिन ज़मीन पर जो साँप दिखायी दे रहे हैं, वे सब असली हैं।
Nhưng mấy con rắn bò dưới đất thì là rắn thật.
अगर हमारे अंदर अभिमान या गुस्ताखी का रवैया दिखायी देता है, तो हम क्या कर सकते हैं?
Chúng ta có thể làm gì để vượt qua khuynh hướng thiếu khiêm tốn?
सब लोगों को यह साफ क्यों दिखायी देना चाहिए कि हम सिर्फ यहोवा की उपासना करते हैं?
Tại sao lòng sùng kính chuyên độc của chúng ta đối với Đức Giê-hô-va phải được thấy rõ?
26 जब पौधे बड़े हुए और उनमें बालें आयीं, तो जंगली पौधे भी दिखायी देने लगे।
26 Khi lúa mọc lên và kết hạt thì cỏ dại cũng lộ ra.

Cùng học Tiếng Ấn Độ

Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ दिखायी दे trong Tiếng Ấn Độ, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Ấn Độ.

Bạn có biết về Tiếng Ấn Độ

Tiếng Ấn Độ hay Tiếng Hindi là một trong hai ngôn ngữ chính thức của Chính phủ Ấn Độ, cùng với tiếng Anh. Tiếng Hindi, được viết bằng chữ viết Devanagari. Tiếng Hindi cũng là một trong 22 ngôn ngữ của Cộng hòa Ấn Độ. Là một ngôn ngữ đa dạng, tiếng Hindi là ngôn ngữ được sử dụng nhiều thứ tư trên thế giới, sau tiếng Trung, tiếng Tây Ban Nha và tiếng Anh.