What does con hà mã in Vietnamese mean?
What is the meaning of the word con hà mã in Vietnamese? The article explains the full meaning, pronunciation along with bilingual examples and instructions on how to use con hà mã in Vietnamese.
The word con hà mã in Vietnamese means hippopotamus, river-horse. To learn more, please see the details below.
Meaning of the word con hà mã
hippopotamusnoun Thí dụ, ở Phi Châu, con hà mã khổng lồ thật dễ tìm. For example, in Africa a huge hippopotamus is hard to miss. |
river-horsenoun |
See more examples
Chúng tôi nói với những người Zambia," Chúa ơi, những con hà mã kìa!" And we said to the Zambians, "My God, the hippos!" |
Vì vậy ông ấy làm bạn với 1 con hà mã So he made friends with a hippopotamus to- |
Thí dụ, ở Phi Châu, con hà mã khổng lồ thật dễ tìm. For example, in Africa a huge hippopotamus is hard to miss. |
Trong một quảng cáo, "Spot" là một con hà mã, mà Worthington cưỡi trong quảng cáo. In one ad, "Spot" was a hippopotamus, which Worthington rode in the commercial. |
Ai chơi piano vậy, một con hà mã hả? Who you got playing the piano, a hippo? |
Con hà mã chỉ cần 1 người bạn The hippo wants a friend. |
Bởi vì, bạn thấy đó, chỉ ít chúng tôi cũng nuôi ăn được mấy con hà mã Because, you see, at least we fed the hippos. |
Đi tắm đi, con hà mã. Take a bath, hippie! |
Vâng, bởi vì ông ấy đang đứng sau con hà mã Lấy tất cả quả mà ông ấy muốn Yes, it does, because he can stand on the hippopotamus's back to get all the fruits that he wants. |
Những con hà mã ra khỏi Sông Nile vào ban đêm và đến gần sát nhà của chúng tôi. Hippopotamuses would come out of the Nile River at night and walk right up to our house. |
Thậm chí lúc mới sinh nó đã nặng 2.700 kilôgam (6.000 lb)—bằng khối lượng một con hà mã (hippopotamus) trưởng thành. Even at birth, they weigh up to 2,700 kilograms (5,950 lb)—the same as a fully grown hippopotamus. |
Khi chèo thuyền trên sông, họ phải tránh né các con hà mã và cá sấu thường gặp trong vùng này. Along the river, they had to navigate between the hippos and the crocodiles that are common to that region. |
15 Kế tiếp Đức Giê-hô-va đề cập đến Bê-hê-mốt, thường được người ta hiểu là con hà mã (Gióp 40:10-19). 15 Jehovah next mentioned Behemoth, generally considered to be the hippopotamus. |
Persi cũng lồng tiếng cho sĩ quan Higgins, một con hà mã là thành viên ưu tú của Zootopia Police Department's 1st Precinct. Persi also voices Officer Higgins, a hippopotamus who is an elite member of the Zootopia Police Department's 1st Precinct. |
Ít nhất, một vị trí khảo cổ học cho thấy con hà mã cuối cùng đã bị người thợ săn tinh nhuệ giết chết và nấu thịt để ăn. At least one archaeological site suggests that the last pygmy hippo was killed and cooked by Homo sapiens hunters. |
Khi mà những quả cà chua bắt đầu đạt, chín, và có màu đỏ, chỉ qua một đêm, chừng khoảng 200 con hà mã từ dưới sông trồi lên và ngốn sạch tất cả. When the tomatoes were nice and ripe and red, overnight, some 200 hippos came out from the river and they ate everything. |
Động vật ăn cỏ lớn có thể cáu kỉnh, và chúng có thể bảo vệ lãnh thổ-- bạn không muốn gây rối với một con hà mã hay tê giác hoặc một con trâu nước. Big herbivores can be surly, and they can be territorial -- you do not want to mess with a hippo or a rhino or a water buffalo. |
Teleoceras có chân ngắn hơn chân của các loài tê giác hiện đại và cổ hình thùng, làm hình dáng của nó giống như một con hà mã hơn là một con tê giác hiện đại. Teleoceras had much shorter legs than modern rhinos, and a barrel chest, making its build more like that of a hippopotamus than a modern rhino. |
Vốn do Pablo Escobar nhập khẩu, những con hà mã này đã sống hoang dã sau khi ông qua đời, và từ đó phát triển từ Hacienda Napoles ra các khu vực lân cận của sông Magdalena. Originally imported by Pablo Escobar, these hippopotami became feral following his demise, and have since expanded beyond their original home on Hacienda Napoles into nearby regions of the Magdalena River. |
Đây là nơi xác của Bà Moss và Ông Orchard, đã bị cá sấu ăn một phần, được tìm thấy năm 1910 sau khi hai chiếc cano bị một con hà mã làm lật úp tại Long Island phía trên thác. This is where the bodies of Mrs Moss and Mr Orchard, mutilated by crocodiles, were found in 1910 after two canoes were capsized by a hippo at Long Island above the falls. |
Cô kể lại việc đánh nhau với những con cá sấu, bị kẹt trong một cơn lốc xoáy và cù một con hà mã bằng chiếc ô của mình đến mức nó phải dời ra khỏi mạn ca nô của cô She recalls fighting with crocodiles, being caught in a tornado, and tickling a hippopotamus with her umbrella so that he'd leave the side of her canoe. |
Trong suốt thập kỉ vừa qua, tôi đã đến 40 quốc gia để thấy những con báo, gấu voi hổ và hà mã. And over the last decade, I traveled to over 40 countries to see jaguars and bears and elephants and tigers and rhinos. |
Kích thước lớn và tính chất thủy sinh của hà mã khiến sư tử thông thường tránh chạm trán với chúng nhưng sư tử ở Công viên Quốc gia Virunga thỉnh thoảng săn hà mã con, và ở Công viên Quốc gia Gorongosa, chúng cũng được ghi nhận là đã săn hà mã trưởng thành. The size and aquatic nature of hippopotamus means it is normally unavailable as prey but lions in Virunga National Park occasionally hunt hippopotamus calves, and in Gorongosa National Park they also take adult specimens. |
Nhưng điều thật sự làm cho các bãi biển ở Loango độc đáo là những con thú đi dọc theo bãi cát—hà mã, voi rừng, trâu, báo và khỉ đột. But what really make Loango’s beaches unique are the animals that walk along the sand —hippos, forest elephants, buffalo, leopards, and gorillas. |
Let's learn Vietnamese
So now that you know more about the meaning of con hà mã in Vietnamese, you can learn how to use them through selected examples and how to read them. And remember to learn the related words that we suggest. Our website is constantly updating with new words and new examples so you can look up the meanings of other words you don't know in Vietnamese.
Updated words of Vietnamese
Do you know about Vietnamese
Vietnamese is the language of the Vietnamese people and the official language in Vietnam. This is the mother tongue of about 85% of the Vietnamese population along with more than 4 million overseas Vietnamese. Vietnamese is also the second language of ethnic minorities in Vietnam and a recognized ethnic minority language in the Czech Republic. Because Vietnam belongs to the East Asian Cultural Region, Vietnamese is also heavily influenced by Chinese words, so it is the language that has the fewest similarities with other languages in the Austroasiatic language family.